Bộ môn An toàn, Sức khỏe và Môi trường

I. Giới thiệu về BM/PTN

1. Giới thiệu chung

Sinh viên chuyên ngành Bảo hộ lao động được trang bị các kiến thức cơ bản về môi trường lao động trong doanh nghiệp, an toàn lao động, tâm sinh lý của người lao động và tổ chức khoa học lao động; có kỹ năng điều tra, khảo sát, phân tích, đánh giá và quản lý tổng hợp môi trường lao động; đề xuất các giải pháp công nghệ xử lý nóng, bụi, ồn, rung trong quá trình sản xuất; loại trừ các yếu tố nguy hiểm gây tai nạn lao động, sự cố trong sản xuất và các yếu tố độc hại gây bệnh nghề nghiệp.

2. Triển vọng nghề nghiệp

Hiện nay, nhu cầu tuyển dụng Kỹ sư Bảo hộ lao động tại các doanh nghiệp sản xuất là rất lớn, sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể có các vị trí làm việc sau:

  • Cán bộ bảo hộ lao động tại các phòng ban, bộ phận bảo hộ lao động hoặc tại các bộ phận kỹ thuật hoặc tại các phòng tổ chức lao động tại các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất.
  • Cán bộ giám sát an toàn hiện trường.
  • Kỹ thuật viên tại các phòng thí nghiệm hoặc xưởng thực hành huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động hoặc các tổ chức có cung cấp dịch vụ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động.
  • Cán bộ có nghiệp vụ sư phạm giảng dạy Bảo hộ lao động. Hoặc làm việc tại các cơ quan nghiên cứu và dạy nghề, các bộ, ngành sản xuất kinh doanh, dịch vụ, khai thác.
  • Làm việc tại các sở lao động, thanh tra lao động, sở công nghiệp các tỉnh, thành phố. Thanh tra Nhà nước về An toàn vệ sinh lao động

3. Các đặc điểm nổi bật

Chi tiết về kiến thức và kỹ năng kỹ sư ngành Bảo hộ lao động:

  • Kỹ sư bảo hộ lao động có năng lực chuyên môn, phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt.
  • Có kiến thức chung về khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn, kiến thức ngành khoa học cở sở; kiến thức chuyên sâu, đa dạng về khoa học bảo hộ lao động và đảm bảo về ngoại ngữ.
  • Sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành có kỹ năng điều tra, khảo sát, phân tích, đánh giá và quản lý tổng hợp môi trường lao động; đề xuất các giải pháp công nghệ đảm bảo vệ sinh môi trường lao động trong quá trình sản xuất; loại trừ các yếu tố nguy hiểm gây tai nạn lao động, sự cố trong sản xuất và các yếu tố độc hại gây bệnh nghề nghiệp
  • Bên cạnh sinh viên còn được cung cấp các kiến thức về công nghệ môi trường và kỹ thuật môi trường; các kỹ năng về quản lý, nghiên cứu và thực hiện các dự án, công trình.
  • Ngoài ra môi trường học tập giúp sinh viên có khả năng tự học và nghiên cứu, tiếp thu được khoa học và công nghệ tiên tiến của thế giới, hòa nhập được trong môi trường quốc tế; có khả năng học tiếp lên các bậc học cao hơn.

II. Nhân sự

Nhân sự cơ hữu:

Hình chân dung

Họ tên

Học hàm/Học vị

Trách nhiệm

Thông tin liên lạc (Email/ Điện thoại)

Chuyên môn chính/Định hướng nghiên cứu

ĐINH QUỐC TÚC

Tiến Sĩ

Trưởng Bộ môn

Email: quoctuc@yahoo.com

Điện thoại:

0948 782 250

Quản lý công việc chung, phân công công việc cụ thể cho từng thành viên trong BM; Giám sát thực hiện các công tác triển khai;  Phối hợp các BM khác Phân công lịch giảng dạy các môn học do Bộ Môn Phụ trách, Theo dõi phản hồi của người học để điều chỉnh về nội dung và phương pháp dạy cho phù hợp theo chuyên môn và hài hoà với số tiết; Tham gia đảm bảo chất lượng giảng dạy cho các cán bộ; Triển khai các công tác của Khoa xuống BM; Đôn đốc, hướng dẫn đăng ký đề tài NCKH; Tổ chức thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ. Xây dựng hợp tác trong và ngoài nước. Hỗ trợ Khoa trong công tác nghiên cứu khoa học và hợp tác quốc tế. Giảng dạy Đại Học và Sau Đại Học, Hướng dẫn nghiên cứu sinh, LVTN Đại Học, Cao Học.

NGUYỄN PHƯỚC DÂN

PGS.TS

Giảng viên, Trưởng Khoa

 

Tham gia giảng dạy các môn bậc ĐH và Cao Học; Hướng dẫn LVTN CH/ĐH/đồ án (4-8 SV/học kỳ); Quản lý Khoa, Tìm kiếm và thực hiện các đề tài NCKH (cấp nhà nước/cấp Bộ/cấp TP); Thực hiện các hợp đồng chuyển giao công nghệ. Hướng dẫn nghiên cứu sinh, LVTN Đại Học, Cao Học.

Các môn học giảng dạy:  Kỹ thuật xử lý nước thải đô thị; Kỹ thuật xử lý nước thải Công nghiệp; Xử lý nước thải bậc cao; Tái chế chất thải hữu cơ; Công nghệ tái sử dụng nước thải.

VÕ THANH HẰNG

Tiến Sĩ

Giảng viên

Email: hang_vothanh2003@

yahoo.com

Hướng dẫn Đồ án môn học (6-8 SV/học kì); Hướng dẫn LVTN đại học/Cao học; Tổ chức thực tập cho sinh viên trong môn học; Giới thiệu và góp phần cho BM thực hiện NCKH và CGCN, chủ nhiệm lớp đại học.

 

PHẠM ĐỨC ÚY

NCS

Giảng viên

 

Nghiên cứu Sinh Tại Mỹ, cùng bộ môn soạn thảo CTĐT ngành HSE với Bộ Môn, Tham gia, tìm kiếm đề tài nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ trong và ngoài nước. Liên lạc và hỗ trợ các sinh viên quốc tế thực tập tại Bộ Môn.

Hiện đang học NCS tại Mỹ.

 

LÊ THỊ BẠCH TUYẾT

NCV

Thư ký bộ môn

Email: tuyetltb0107@gmail.com

Thư ký bộ môn, Thực hiện các đề tài NCKH của BM; Hỗ trợ Bộ Môn và khoa trong công tác tiếp đoàn tham quan; Hỗ trợ sinh viên làm đề tài LVTN/Đồ án; Tham gia thực hiện các HĐ chuyển giao công nghệ; Liên lạc và hỗ trợ các sinh viên quốc tế thực tập tại Bộ Môn.

III. Đào tạo:

Các môn học do Bộ môn quản lý và tham gia giảng dạy:

STT

Tên môn học

Mã MH

Đại học

Cao học

1

An toàn và vệ sinh môi trường công nghiệp

610111

 

 

2

Quản lý rừng và đa dạng sinh học

610007

 

 

3

Quản lý ô nhiễm đất đô thị và khu công nghiệp

610098

 

 

4

Môi trường và con người

610001

 

 

5

Đánh giá tác động môi trường

610100

x

 

6

Quản lý tích hợp lưu vực sông

 

x

 

7

Công nghệ tái sử dụng nước

 

x

 

8

Xử lý nước thải bậc cao

 

x

 

9

Kỹ thuật xử lý nước thải công nghiệp

611012

x

 

10

Kỹ thuật xử lý nước thải đô thị

611008

x

 

11

Công nghệ tái chế chất thải hữu cơ

105023

 

x

12

Sức khỏe, an toàn và môi trường công nghiệp

105010

 

x

 

IV. Nghiên cứu khoa học:

1. Đề tài, dự án, nghiên cứu khoa học: (từ năm 2011 đến nay)

Các đề tài, dự án,

nghiên cứu khoa học

Mã số/Cấp quản lý

Thời gian

Kinh phí (triệu đồng)

Chủ nhiệm

Chương trình

Ngày nghiệm thu

Kết quả

Relationship between trace metal concentration (Cu, Zn, Pb, Cd and Cr) in molluscs, suspended particulates, sediment and water in downstream of Saigon River

 

2015-2017

400

TG

GIST Project

 

 

Phát triển phương pháp “passive Sampling” để phân tích kháng sinh trong môi trường nước

​B2015-20-05/Bộ-ĐHQG-Sở

2015-2017

500

CN

ĐHQG B

 

 

Tư vấn giải pháp Quản lý và Kỹ thuật cải thiện quản lý môi trường tại khu công nghiệp Xuyên Á – tỉnh Long An

 

2014-2015

1,500

CN

Chuyển giao công nghệ

 

 

Khảo sát kim loại vết trong nước và bùn trầm tích lưu vực sông Sài Gòn. Xác định mối tương quan giữa nước và bùn trầm tích

T-Mtr-2014-85/Trường-Care

2014-2015

150

BN

 

 

 

Caractérisation de la contamination en éléments traces métalliques des sédiments de surface de la mangrove de Can Gio et de leurs biaccumulation dans les bivalves exploités. Influence de la ville d’Ho Chi Minh Ville sur cet écosytème, Vietnam

Trường - Care

2014-2015

270

TG

 

 

 

Nghiên cứu ứng dụng công nghệ màng MBR kết hợp công nghệ oxy hóa bậc cao loại bỏ chất kháng sinh trong nước thải y tế

B2014-20-03

2014-2015

700

TG

ĐHQG B

 

 

Antibiotics in sediments and antibiotic resistance genes in the intensive shrims farms in Southern Vietnam (ARISF)

 

2014-2015

230

CN

EPFL-CARE

 

 

Khảo sát đánh giá mức độ ô nhiễm Arsen trong đất, nước ngầm tỉnh An Giang

Trường

2013-2014

24

TG

 

 

 

Behaviour of antibiotics from shrimp farms in the aquatic system in Vietnam (BASFAS)

Trường – Care

2013-2014

250

CN

CARE-EPFL Thụy Sĩ

 

 

Đánh giá ô nhiễm của các chất gây rối loạn nội tiết trong lưu vực sông Sài Gòn

 

2013

 

TG

 

 

 

Nghiên cứu sử dụng wetland máy bằng để xử lý nước thải đô thị và tăng mãng xanh cho thành phố

 

2013

 

TG

 

 

 

Toward green city through application of a wetland roof system coupling with domestic wastewater treatment

 

2013-2014

600

TG

KECO-Hàn Quốc

 

 

Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến quá trình xâm ngập mặn một số thành phố ven biển ở một số quốc gia khu vực Đông Nam Á và đề xuất giải pháp giảm thiểu

 

2013-2015

200

TG

 

 

 

Nguồn gốc và vòng đời của các chất kháng sinh trong lưu vực sông (Paris-Pháp)

 

2009-2011

1000

TG

PIREN SEINE

 

 

 

2. Hướng dẫn sinh viên, học viên, nghiên cứu sinh (từ năm 2011 đến nay)

TT

Tên SV, HNCH, NCS

Tên luận án

Năm tốt nghiệp

Bậc đào tạo

Sản phẩm của đề tài/dự án (chỉ ghi mã số)

1

Nguyễn Mạnh Đức

QLTN đất ngập nước ở Vườn Quốc gia Xuân Thủy - Nam Định trên cơ sở đánh giá về giá trị kinh tế đất tài nguyên ngập nước.

2015

Thạc sĩ

 

2

Nguyễn Thị Thu Hà

Ảnh hưởng của xâm ngập mặn do biến đổi khí hậu lên quá trình cấp nước của Tp. Hội An

2015

Thạc sĩ

 

3

Nguyễn Trường An

Đánh giá hiện trạng ô nhiễm kháng sinh trong môi trường nước mặt lưu vực sông Sài Gòn – Đồng Nai

2015

Đại học

 

4

Lê Thị Loan Vy

Phát triển phương pháp Passive Sampling để xác định kháng sinh và thuốc trừ sâu trong môi trường nước mặt

2015

Thạc Sĩ

 

 

 

V. Các công trình đã công bố:

1. Sách, tài liệu tham khảo (từ năm 2011 đến nay)

2. Các bài báo tạp chí/hội nghị khoa học:

2.1 Đăng trên tạp chí quốc tế: (từ năm 2011 đến nay)

TT

Tên bài báo, tên tạp chí và số của tạp chí, trang đăng bài viết, năm xuất bản

Nhóm tác giả

Tên tác giả chính

Sản phẩm của đề tài/dự án (chỉ ghi mã số)

Số hiệu ISSN (ghi rõ thuộc ISI hay không)

Điểm IF

1

Investigation of Trihalomethanes Contamination in Surface Water Treatment Plants and Water Supply Network in An Giang-Mekonh Delta Province of Vietnam

Vo Thi Dieu Hien, Nguyen Thanh Tin, Le Hong Ngoc, Bui Xuan Thanh, Dinh Quoc Tuc, Nguyen Phuoc Dan

 

 

1839-1516 (SCIE)

 

2

Nutrient removal by different plants in wetland roof systems treating domestic wastewater, desalination and water treatment

Phan Thi Hai Van, Nguyen Thanh Tin, Vo Thi Dieu Hien, Thai Minh Quan, Bui Xuan Thanh, Vo Thanh Hang

 

 

1944-3994 (SCIE)

0.98

3

Presence of e-EDCS in surface water and effluents of pollution sources in Sai Gon and Dong Nai river basin, Sustainable Environment Research (SER)

Le Thi Minh Tam, Nguyen Phuoc Dan, Dinh Quoc Tuc, Huu Hao Ngo, Do Hong Lan Chi

 

 

1022-7636 (SCIE)

0.98

4

The effect of environmental and therapeutic concentrations of antibiotics on nitrate reduction rates in river sediment, Water research

Chen Yan, Quoc Tuc Dinh, Marc Chevreuil, Josette Garnier, Céline Roose-Amsaleg, Pierre Labadie, Ann

 

 

0043-1354 (SCI)

4.655

5

Assessing the fate of antibiotic contaminants in metal contaminated soils four years after cessation of long-term waste water irrigation

Fatima Tamtam, Folkert van Oort, Barbara Le Bot, Quoc Tuc Dinh, Sophie Mompelat, Marc Chevreuil, Isa

 

 

0048-9697 (SCI)

3.258

6

A 50-year record of quinolone and sulphonamide antimicrobial agents in Seine River sediments

Tamtam F, Le Bbot B, Quoc Tuc Dinh, Mompelat S, Eurin J, Chevreuil M, Bonté P, Mouchel J-M, Ayrault S

 

 

1439-0108 (SCIE)

1.965

7

Measurement of trace levels of antibiotics in river water using on-line enrichment and triplequadrupole LC-MS/MS

Quoc Tuc Dinh, Fabrice Alliot, Elodie Moreau-Guigon, Joelle Eurin, Marc Chevreuil, Pierre Labadie

 

 

0039-9140 (SCI)

3.498

8

Occurrence and fate of antibiotics in the Seine River in various hydrological conditions

Fatima Tamtam, Fabien Mercier, Barbara Le Bot, Joelle Eurin, Quoc Tuc Dinhm Michel Clément, Marc Che

 

 

0048-9697 (SCI)

3.258

 

2.2 Đăng trên tạp chí trong nước: (từ năm 2011 đến nay)

TT

Tên bài báo, tên tạp chí và số của tạp chí, trang đăng bài viết, năm xuất bản

Nhóm tác giả

Tên tác giả chính

Sản phẩm của đề tài/dự án (chỉ ghi mã số)

Số hiệu ISSN

Ghi chú

  1.  

Comparison of Hallow Fiber and Flat Sheet Membrame Bioreactor Treating Hospital Wastewater

Thai Minh Quan, Pham Tuan Quynh, Bui Xuan Thanh, Pham Huong Truc, Vo Thi Kim Quyen, Dinh Quoc Tuc

 

 

 

 

  1.  

Trace concentration surveys of endocrine disruptor in the surface water in the the Saigon-Dong Nai river basin by solid phase extraction method on liquid chromatography coupled with dual mass spectrometry detector

Dinh Quoc Tuc, Le Thi Minh Tam, Lai Duy Phuong, Emilie Strady, Nguyen Thi Ngoc Tuyet, Nguyen Tan Phong

Dinh Quoc Tuc

 

 

 

 

2.3 Đăng trên kỷ yếu Hội nghị quốc tế: (từ năm 2011 đến nay)

TT

Tên bài viết, tên hội nghị,thời gian tổ chức, nơi tổ chức

Nhóm tác giả

Tên tác giả chính

Sản phẩm của đề tài/dự án (chỉ ghi mã số)

Số hiệu ISBN

Ghi chú

  1.  

Apports et devenir des antibiotiques dans un bassin versant élémentaire, La qualité de l’eau à l’hôpital

Quoc Tuc Dinh, F. Alliot, J. Eurin, M. Chevreuil, P. Labadie

Dinh Quoc Tuc

 

 

 

  1.  

Sources, processus de transfert et comportemennt environmental d’antibiotiques en milieu rural, Sisyphe séminaires

Quoc Tuc Dinh, F. Alliot, J. Eurin, M. Chevreuil, P. Labadie

Dinh Quoc Tuc

 

 

 

  1.  

Measurement of trace levels of antibiotics in Environmental Waters using LC-QQQ and online enrichment, Agilent LCMS/GCMS European Seminar

Quoc Tuc Dinh, F. Alliot, J. Eurin, M. Chevreuil, P. Labadie

Dinh Quoc Tuc

 

 

 

  1.  

Measurement of trace levels of Antibiotics in Environmental Waters using online enrichment and triplequadrupole LC-MS/MS, SETAC Erope 20th Meeting

Quoc Tuc Dinh, F. Alliot, J. Eurin, M. Chevreuil, P. Labadie

Dinh Quoc Tuc

 

 

 

 

2.4 Đăng trên kỷ yếu Hội nghị trong nước: (từ năm 2011 đến nay)

TT

Tên bài viết, tên hội nghị,thời gian tổ chức, nơi tổ chức

Nhóm tác giả

Tên tác giả chính

Sản phẩm của đề tài/dự án (chỉ ghi mã số)

Số hiệu ISBN

Ghi chú