Chương trình Đào tạo Thạc Sĩ 2013

1. Mục tiêu đào tạo

Quá trình đào tạo trang bị chohọc viên kiến thức cập nhật, chuyên sâu và hiện đại, nâng cao kỹ năng nghiên cứu và thực hành để giải quyết được những vấn đề thực tế liên quan đến quản lý tài nguyên thiên nhiên và môi trường.

2. Chuẩn đầu ra của CTĐT

Kiến thức chuyên mônNắm vững và biết cách vận dụng các kiến thức chuyên sâu về quản lý tài nguyên & môi trường, giải quyết được các yêu cầu đặt ra trong thực tế cuộc sống.

Kỹ năng:

  • Nắm vững các kỹ năng phân tích, đánh giá và thực hành, có khả năng giải quyết các vấn đề môi trường thực tế thông qua các cách tiếp cận khoa học, hợp lý.
  • Có tư duy và phương pháp làm việc khoa học, có khả năng làm việc nghiên cứu độc lập,làm việc theo nhóm và năng lực triển khai công tác nghiên cứu chuyên ngành.

Thái độ: Có đạo đức nghề nghiệp và hiểu biết đúng đắn về các vấn đề xã hội và pháp luật đương đại trên thế giới và Việt Nam.

Trình độ ngoại ngữ: Có khả năng sử dụng tốt tiếng Anh: Đọc hiểu các tài liệu chuyên môn, khả năng giao tiếp và thực hiện báo cáo ở hội nghị quốc tế.

3. Đối tượng tuyển sinh

Đã tốt nghiệp đại học đúng ngành hoặc ngành gần với ngành hoặc chuyên ngành đăng ký dự thi. Danh mục ngành đào tạo bậc đại học có thể tham khảo danh mục cấp IV bậc đại học do Bộ GD-ĐT ban hành theo thông tư 14 năm 2010.

3.1 Ngành đúng: Quản lý tài nguyên & môi trường; Công nghệ & Quản lý Môi trường.

3.2 Ngành gần: Quản lý đất đai; Quản lý biển đảo và đới bờ; Kỹ thuật môi trường; Kỹ thuật tài nguyên nước; Khoa học môi trường; Môi trường đất & nước; Môi trường không khí; Địa lý tài nguyên & môi trường; Khí tượng và khí hậu học; Hải dương học; Thủy văn học; Hóa môi trường;...

4. Thời gian đào tạo:

  • 2 năm dành cho học viên đã tốt nghiệp đại học đúng ngành có CTĐT 4 năm, hoặc ngành gần.
  • Trường hợp học viên đã tốt nghiệp đại học chính quy đúng ngành có CTĐT từ 4,5 năm trở lên được miễn khối kiến thức bổ sung.

5. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 60 tín chỉ.

6. Khung Chương trỉnh đào tạo:

Học viên có thể chọn một trong ba phương thức đào tạo được trình bày dưới đây:

6.1 Phương thức 1: Thực hiện khóa luận tốt nghiệp

 

TT

Môn học

Khối lượng (tín chỉ)

HK

TS

LT

TN

BT, TL

Số tiết

Số tiết

Số tiết

A

Khối kiến thức chung

3

 

 

 

 

1

Triết học

3

30

 

30

II

2

Anh văn

 

 

 

 

 

B

Khối kiến thức bổ sung(1)

14

 

 

 

 

1

Đánh giá tác động môi trường

2

30

 

15

I

2

Phân tích hệ thống môi trường

2

30

 

15

I

3

GIS trong quản lý tài nguyên &môi trường

2

30

 

15

I

4

Thủy văn môi trường

2

30

 

15

I

5

Luật và chính sách môi trường

2

30

 

15

I

6

Kiểm soát ô nhiễm không khí

2

30

 

15

I

7

Quan trắc chất lượng môi trường

2

30

 

15

I

8

Quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại

2

30

 

15

I

9

Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp

2

30

 

15

I

10

Độc học môi trường

2

30

 

15

I

C

Khối kiến thức bắt buộc

13

 

 

 

 

1

Ngăn ngừa và kiểm soát ô nhiễm công nghiệp

2

30

 

15

I,III

2

Phân tích chính sách môi trường

2

30

 

15

I,III

3

Mô hình hóa môi trường

2

30

30

 

I, III

4

Kỹ thuật phân tích môi trường

2

30

30

 

I, III

5

Viễn Thám môi trường

2

30

 

15

 

I, III

6

Ứng dụng thống kê trong KT&QL môi trường

2

30

 

 

I,III

7

Seminar chuyên đề(c)

1

 

 

 

III

D

Khối kiến thức tự chọn

22

 

 

 

 

 

Quản lý môi trường đô thị & công nghiệp

 

 

 

 

 

1

Đô thị hóa và phát triển bền vững đô thị

2

30

 

15

II

2

Sản xuất và tiêu thụ bền vững

2

30

 

15

II

3

Sức khỏe, an toàn và môi trường trong công nghiệp

2

30

 

15

II

4

Sức khỏe cộng đồng và vệ sinh môi trường

2

30

 

15

II

5

Qui hoạch môi trường

2

30

 

15

II

6

Sử dụng năng lượng bền vững

2

30

 

15

II

 

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

 

 

 

 

 

1

Quản lý hệ sinh thái đất ngập nước

2

30

 

15

II

2

Khai thác và bảo vệ tài nguyên nước dưới đất(a)

2

30

 

15

II

3

Kỹ thuật quản lý chất lượng nước

2

30

 

15

II

4

Mô hình nước dưới đất(a)

2

30

 

15

II

5

Quản lý và qui hoạch vùng ven biển(b)

2

30

 

15

II

6

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

2

30

 

15

II

7

Quản lý tổng hợp lưu vực sông

2

30

 

15

II

8

Kinh tế tài nguyên và môi trường

2

30

 

15

II

9

Viễn thám trong quản lý tài nguyên

2

30

 

15

II

 

Quản lý chất thải

 

 

 

 

 

1

Công nghệ tái chế chất thải hữu cơ

2

30

 

15

II

2

Kỹ thuật sinh thái

2

30

 

15

II

3

Quản lý bùn thải

2

30

 

15

II

4

Công nghệ tái sử dụng nước thải

2

30

 

15

II

 

Quản lý & giảm nhẹ rủi ro và thiên tai

 

 

 

 

 

1

Đánh giá rủi ro môi trường

2

30

 

15

II

2

Quản lý dự án môi trường

2

30

 

15

II

3

Biến đổi khí hậu và các giải pháp thích ứng

2

30

 

15

II

4

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định trong quản lý môi trường

2

30

 

15

II

5

Viễn thám trong quản lý thiên tai

2

30

 

15

II

 

Môn học tự chọn ngoài chương trình với sự đồng ý của GV hướng dẫn và Khoa quản lý chuyên ngành.

≤ 6

 

 

 

 

II

E

Khóa luận tốt nghiệp

8

 

 

 

III

 

TỔNG CỘNG

60

 

 

 

 

 

6.2 Phương thức 2: Thực hiện luận văn tốt nghiệp (Coursework Combined)

TT

Môn học

Khối lượng (tín chỉ)

HK

TS

LT

TN

BT, TL

Số tiết

Số tiết

Số tiết

A

Khối kiến thức chung

5

 

 

 

 

1

Triết học

3

 

 

 

II

2

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

 

 

 

II

3

Anh văn

 

 

 

 

 

B

Khối kiến thức bổ sung(1)

14

 

 

 

 

1

Đánh giá tác động môi trường

2

30

 

15

I

2

Phân tích hệ thống môi trường

2

30

 

15

I

3

GIS trong quản lý tài nguyên &môi trường

2

30

 

15

I

4

Thủy văn môi trường

2

30

 

15

I

5

Luật và chính sách môi trường

2

30

 

15

I

6

Kiểm soát ô nhiễm không khí

2

30

 

15

I

7

Quan trắc chất lượng môi trường

2

30

 

15

I

8

Quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại

2

30

 

15

I

9

Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp

2

30

 

15

I

10

Độc học môi trường

2

30

 

15

I

C

Khối kiến thức bắt buộc

13

 

 

 

 

1

Ngăn ngừa và kiểm soát ô nhiễm công nghiệp

2

30

 

15

I,III

2

Phân tích chính sách môi trường

2

30

 

15

I,III

3

Mô hình hóa môi trường

2

30

30

 

I, III

4

Kỹ thuật phân tích môi trường

2

30

30

 

I, III

5

Viễn Thám Môi Trường

2

30

 

15

 

I, III

6

Ứng dụng thống kê trong KT&QL môi trường

2

30

 

 

I,III

7

Seminar chuyên đề(c)

1

 

 

15

III

D

Khối kiến thức tự chọn

14

 

 

 

 

 

Quản lý môi trường đô thị & công nghiệp

 

 

 

 

 

1

Đô thị hóa và phát triển bền vững đô thị

2

30

 

15

II

2

Sản xuất và tiêu thụ bền vững

2

30

 

15

II

3

Sức khỏe, an toàn và môi trường trong công nghiệp

2

30

 

15

II

4

Sức khỏe cộng đồng và vệ sinh môi trường

2

30

 

15

II

5

Qui hoạch môi trường

2

30

 

15

II

6

Sử dụng năng lượng bền vững

2

30

 

15

II

 

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

 

 

 

 

 

1

Quản lý hệ sinh thái đất ngập nước

2

30

 

15

II

2

Khai thác và bảo vệ tài nguyên nước dưới đất(a)

2

30

 

15

II

3

Kỹ thuật quản lý chất lượng nước

2

30

 

15

II

4

Mô hình nước dưới đất(a)

2

30

 

15

II

5

Quản lý và qui hoạch vùng ven biển(b)

2

30

 

15

II

6

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

2

30

 

15

II

7

Quản lý tổng hợp lưu vực sông

2

30

 

15

II

8

Kinh tế tài nguyên và môi trường

2

30

 

15

II

9

Viễn thám trong quản lý tài nguyên

 

 

 

 

 

 

Quản lý chất thải

 

 

 

 

 

1

Công nghệ tái chế chất thải hữu cơ

2

30

 

15

II

2

Kỹ thuật sinh thái

2

30

 

15

II

3

Quản lý bùn thải

2

30

 

15

II

4

Công nghệ tái sử dụng nước thải

2

30

 

15

II

 

Quản lý & giảm nhẹ rủi ro và thiên tai

 

 

 

 

 

1

Đánh giá rủi ro môi trường

2

30

 

15

II

2

Quản lý dự án môi trường

2

30

 

15

II

3

Biến đổi khí hậu và các giải pháp thích ứng

2

30

 

15

II

4

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định trong quản lý môi trường

2

30

 

15

II

5

Viễn thám trong quản lý thiên tai

2

30

 

15

II

 

Môn học tự chọn ngoài chương trình với sự đồng ý của GV hướng dẫn và Khoa quản lý chuyên ngành.

≤ 6

 

 

 

III

E

Luận Văn ThS

14

 

 

 

III

 

TỔNG CỘNG

60

 

 

 

 

 
 
6.3 Phương thức 3: Thực hiện Nghiên Cứu (Master by Research)

TT

Môn học

Khối lượng (tín chỉ)

HK

TS

LT

TN

BT, TL

Số tiết

Số tiết

Số tiết

A

Khối kiến thức chung

5

 

 

 

 

1

Triết học

3

30

 

30

II

2

Phương pháp nghiên cứu khoa học nâng cao

2

 

 

 

II

3

Anh văn

 

 

 

 

 

B

Khối kiến thức bổ sung(1)

14

 

 

 

 

1

Đánh giá tác động môi trường

2

30

 

15

I

2

Phân tích hệ thống môi trường

2

30

 

15

I

3

GIS trong quản lý tài nguyên &môi trường

2

30

 

15

I

4

Thủy văn môi trường

2

30

 

15

I

5

Luật và chính sách môi trường

2

30

 

15

I

6

Kiểm soát ô nhiễm không khí

2

30

 

15

I

7

Quan trắc chất lượng môi trường

2

30

 

15

I

8

Quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại

2

30

 

15

I

9

Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp

2

30

 

15

I

10

Độc học môi trường

2

30

 

15

I

C

Môn học tự chọn

10

 

 

 

 

 

Quản lý môi trường đô thị & công nghiệp

 

 

 

 

 

1

Ngăn ngừa và kiểm soát ô nhiễm công nghiệp

2

30

 

15

I, III

2

Phân tích chính sách môi trường

2

30

 

15

I, III

3

Đô thị hóa và phát triển bền vững đô thị

2

30

 

15

II

4

Sản xuất và tiêu thụ bền vững

2

30

 

15

II

5

Sức khỏe, an toàn và môi trường trong công nghiệp

2

30

 

15

II

6

Sức khỏe cộng đồng và vệ sinh môi trường

2

30

 

15

II

7

Qui hoạch môi trường

2

30

 

15

II

8

Sử dụng năng lượng bền vững

2

30

 

15

II

9

Viễn thám Môi trường

2

30

 

15

II

 

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

 

 

 

 

 

1

Quản lý hệ sinh thái đất ngập nước

2

30

 

15

II

2

Khai thác và bảo vệ tài nguyên nước dưới đất(a)

2

30

 

15

II

3

Kỹ thuật quản lý chất lượng nước

2

30

 

15

II

4

Mô hình nước dưới đất(a)

2

30

 

15

II

5

Quản lý và qui hoạch vùng ven biển(b)

2

30

 

15

II

6

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

2

30

 

15

II

7

Quản lý tổng hợp lưu vực sông

2

30

 

15

II

8

Kinh tế tài nguyên và môi trường

2

30

 

15

II

9

Mô hình hóa môi trường

3

30

30

 

 

10

Kỹ thuật phân tích môi trường

3

30

30

 

I,III

11

Viễn thám trong Quản lý tài nguyên

2

30

 

15

II

 

Quản lý chất thải

 

 

 

 

 

1

Công nghệ tái chế chất thải hữu cơ

2

30

 

15

II

2

Kỹ thuật sinh thái

2

30

 

15

II

3

Quản lý bùn thải

2

30

 

15

II

4

Công nghệ tái sử dụng nước thải

2

30

 

15

II

 

Quản lý & giảm nhẹ rủi ro và thiên tai

 

 

 

 

 

1

Đánh giá rủi ro môi trường

2

30

 

15

II

2

Quản lý dự án môi trường

2

30

 

15

II

3

Biến đổi khí hậu và các giải pháp thích ứng

2

30

 

15

II

4

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định trong quản lý môi trường

2

30

 

15

II

5

Viễn thám trong quản lý thiên tai

2

30

 

15

II

6

Môn học tự chọn ngoài chương trình với sự đồng ý của GV hướng dẫn và Khoa quản lý chuyên ngành.

≤ 6

 

 

 

III

D

Seminar chuyên đề(c)

1

 

 

15

III

E

Luận văn ThS + Báo cáo khoa học

30

 

 

 

II,III

 

TỔNG CỘNG

60