CTĐT Ngành Chính sách công

1. Mục tiêu đào tạo

Chương trình đào tạo trình độ thạc sỹ có kiến thức tổng hợp và hiện đại về thể chế và chính sách công trong bảo vệ môi trường; có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và có năng lực phát triển các kỹ năng phân tích cũng như áp dụng các công cụ liên ngành, để tạo cơ sở khoa học trong đánh giá các vấn đề phức tạp và đề xuất chính sách phù hợp về quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường.

2. Chuẩn đầu ra của CTĐT

  • Kiến thức chuyên môn :  Nắm vững kiến thức phân tích chính sách công, nhằm vận dụng sáng tạo kỹ thuật phân tích liên ngành để giải quyết các yêu cầu đặt ra trong quan điểm mới về sự tác động của biến đổi khí hậu đối với môi trường toàn cầu. Đủ năng lực để tạo các giải pháp phát triển bền vững trong sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên, phù hợp với thể chế và chính sách bảo vệ môi trường Việt Nam.
  • Kỹ năng :

- Nắm vững các kỹ năng phân tích và phương pháp đánh giá chính sách môi trường và các chính sách công khác liên quan đến việc bảo vệ môi trường.

- Biết áp dụng các công cụ trong giải quyết các vấn đề thực tế như: Viễn thám, GIS, thống kê, đánh giá tác động môi trường, hệ thống hỗ trợ quyết định và phân tích chính sách liên ngành để tạo chính sách phù hợp.

- Có khả năng nghiên cứu độc lập để thực hiện các đề tài liên quan đến các công tác quy hoạch và quản lý môi trường. Tham gia nhóm xây dựng dự án hay triển khai tổ chức nhóm nghiên cứu liên ngành trong việc xây dựng và thực hiện các chính sách công phù hợp.

  • Thái độ :  Có đạo đức nghề nghiệp và tư duy phát triển bền vững cũng như ý thức phục vụ cộng đồng. Có ý thức trách nhiệm và tinh thần hợp tác trong xây dựng và thực hiện các chính sách công trong bảo vệ môi trường.
  • Trình độ ngoại ngữ :  Có khả năng sử dụng tốt Anh văn trong nghiên cứu tài liệu chuyên môn, nâng cao khả năng giao tiếp và thực hiện báo cáo ở hội nghị quốc tế.

​3. Đối tượng tuyển sinh

Đã tốt nghiệp đại học đúng ngành hoặc ngành gần với ngành hoặc chuyên ngành đăng ký dự thi. Danh mục ngành đào tạo bậc đại học có thể tham khảo danh mục cấp IV bậc đại học do Bộ GD-ĐT ban hành theo thông tư 14 năm 2010.

3.1 Ngành đúng:

Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Công nghệ và Quản lý Môi trường; Quản lý đất đai; Quản lý đô thị; Quản lý biển đảo và đới bờ; Kỹ thuật môi trường; Kỹ thuật tài nguyên nước; Khoa học môi trường; Môi trường đất và nước; Kinh tế tài nguyên môi trường; Địa lý tài nguyên và môi trường; Khí tượng và khí hậu học; Hải dương học; Thủy văn học; Sinh học; Kinh tế nông lâm nghiệp; Quản lý tài nguyên rừng, Phát triển nông thôn; Nông nghiệp; Trắc địa –bản đồ; Kỹ thuật địa chính; Thuỷ lợi; Xây dựng;  Địa chất; Địa lý; Hệ thống thông tin địa lý; Lâm nghiệp; Thuỷ sản; Khoa học đất

3.2 Ngành gần: 

Có văn bằng kỹ sư và cử nhân các ngành gần thuộc các lĩnh vực khoa học xã hội và Tự nhiên như: Kinh tế; Luật; Hóa môi trường; Quản lý công nghiệp; Hệ thống thông tin quản lý; Toán tin; cũng như các lĩnh vực Công nghệ thông tin và Viễn thông.

4. Thời gian đào tạo: 2 năm

  • Các ứng viên đã trúng tuyển cao học của các ngành khác, được chuyển nguyện vọng theo kết quả thi và phỏng vấn tuyển chọn.
  • Học viên được chọn một trong hai phương thức: Khóa luận tốt nghiệp hoặc Luận văn tốt nghiệp.
  • Trường hợp học viên đã tốt nghiệp đại học chính quy đúng ngành được miễn các môn học thuộc khối kiến thức bổ sung (thể hiện đã học trong bảng điểm).

​5. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 60 tín chỉ

6. Khung chương trình đào tạo

Học viên chọn một trong 2 phương thức được trình bày dưới đây:

6.1 Phương thức 1 (Thực hiện khóa luận tốt nghiệp)

TT

Môn học

Khối lượng (tín chỉ)

HK

TS

LT

TN

BT, TL

Số tiết

Số tiết

Số tiết

A

Khối kiến thức chung

5

 

 

 

 

1

Triết học (Philosophy) 125900

3

45

 

15

I

2

 

Phương pháp nghiên cứu khoa học

(Research Methodology) 505900

2

30

 

15

II

3

Anh văn  155900

 

 

 

 

 

B

Khối kiến thức bổ sung(1)

12

 

 

 

 

1

Kinh tế vi mô và vĩ mô  

(Micro and Macro Economics)

2

30

 

15

I

2

Quản lí và thiết kế dự án (Project Design and Management)

bao gồm quản lí vòng đời dự án  (including project cycle management)

2

30

 

15

I

3

 

GIS trong quản lý tài nguyên & môi trường (Applied GIS in Natural Resources and Environmental Management) 610073

2

30

 

15

I

4

Ứng dụng thống kê trong môi trường (Applied statistics) 100126120

2

30

 

15

I

5

Chính sách năng lượng và quản lí nhà nước (Energy Politics and Governance)

có tham khảo về các công nghệ hiện đang áp dụng (with some reference to available technologies)

2

30

 

15

I

6

 

Đánh giá tác động môi trường (Environmental Impact Assessment) 610100

2

30

 

15

I

7

Phân tích hệ thống môi trường

(Environmental System Analysis) 610088

2

30

 

15

I

8

Hệ thống sinh thái

(Ecological systems)

2

30

 

15

I

9

Luật và chính sách môi trường

(Environmental law and policy) 610065

2

30

 

15

I

10

Nhập môn Kỹ thuật môi trường

(Introduction to Environmental Engineering)

2

30

 

15

I

 

 

- Học viên chọn 06 trong số 10 môn học sao cho đủ 12 tín chỉ theo yêu cầu.

-  Học viên được miễn các môn học tương đương (đã học ở bậc đại học) khi có điểm của môn học đạt yêu cầu

 

 

 

 

 

 

 

C

Khối kiến thức bắt buộc

13

 

 

 

 

1

Phân tích chính sách (Policy Analysis)

2

30

 

15

II

2

Kỹ thuật tham gia dành cho các quyết định về môi trường (Participatory Techniques for Environmental Decisions)  

2

30

 

15

II

3

Các chính sách và Nguyên tắc sử dụng đất (Land Use Principles and Policies)

2

30

 

15

II

4

Phân tích kinh tế tài nguyên và môi trường (Economic analysis of resources and environment) bao gồm kinh tế biến đổi khí hậu (including climate change economics)

2

30

 

15

II

5

Hệ thống hỗ trợ quyết định

(Decision Support System)

2

30

 

15

 

II

6

Quản lí và lãnh đạo

(Management and Leadership)

2

30

 

 

II

7

Seminar chuyên đề

 

1

 

 

 

III

D

Khối kiến thức tự chọn

22

 

 

 

 

1

Điều tra Xã hội học phục vụ Quản lí môi trường (Social Science Survey for Environmental Management)

2

30

 

15

II,III

2

Qui hoạch và Chính sách Môi trường

(Environmental Policy and Planning) kết hợp với quản lí môi trường và phát triển (combined with Environment Management & Development)

2

30

 

15

II,III

3

Viễn Thám môi trường

(Remote Sensing of Environment)

ưu tiên chọn (highly recommended)

2

30

 

15

II,III

4

Quản lý hệ sinh thái đất ngập nước (Wetlands Ecology and Management)

2

30

 

15

II,III

5

Quản lí vùng bờ trong bối cảnh biến đổi khí hậu (Coastal Zone Management in the Context of Climate Change)

2

30

 

15

II,III

6

Khoa học biến đổi khí hậu

(Climate change science)

2

30

 

15

II,III

7

Quản lý hệ sinh thái đất ngập nước (Wetlands Ecology and Management)

2

30

 

15

II,III

8

Giải quyết xung đột về môi trường

(Environmental Conflict Resolution)

2

30

 

15

II,III

9

Khu Bảo tồn, Du lịch và phát triển địa phương (Protected Areas, Tourism and Local Development)

2

30

 

15

II,III

10

Đánh giá Sức khỏe con người và các nguy cơ sinh thái (Human Health and Ecological Risk Assessment)

2

30

 

15

II,III

11

Hệ thống tự nhiên và Tác động của biến đổi khí hậu (Physical System and Climate Change Impacts)

2

30

 

15

II,III

12

Giao thông: môi trường và năng lượng  (Transportation: Environment and Energy)

2

30

 

15

II,III

13

Tiếp cận Kinh tế Carbon thấp  (Approach to Low Carbon Economics)

2

30

 

15

II,III

14

Chính sách môi trường toàn cầu   (Global Environment Policy) bao gồm chính sách biến đổi khí hậu (ưu tiên chọn) - including climate change policy (highly recommended)

2

30

 

15

II,III

15

Hệ thống kinh tế - xã hội, Tác động biến đổi khí hậu và Thích ứng (Socio-Economic System & CC Impacts and Adaptation)

2

30

 

15

II,III

16

Quản trị nguồn nước, Chính sách, và Quản lý tổng hợp tài nguyên nước         ( Water governance, policy and IWRM)

2

30

 

15

II,III

17

Đánh giá và Xử lý dữ liệu

(Data Processing and Evaluation)

2

30

 

15

II,III

 

Môn học tự chọn ngoài chương trình với sự đồng ý của GV hướng dẫn và Khoa quản lý chuyên ngành

≤ 6

 

 

 

 

II,III

E

Khóa luận tốt nghiệp

8

 

 

 

IV

 

TỔNG CỘNG

60

 

 

 

 

 
 
6.2 Phương thức 2 (Thực hiện luận văn tốt nghiệp)

TT

Môn học

Khối lượng (tín chỉ)

HK

TS

LT

TN

BT, TL

Số tiết

Số tiết

Số tiết

A

Khối kiến thức chung

5

 

 

 

 

1

Triết học (Philosophy) 125900

3

45

 

15

I

2

 

Phương pháp nghiên cứu khoa học

(Research Methodology) 505900

2

30

 

15

II

3

Anh văn  155900

 

 

 

 

 

B

Khối kiến thức bổ sung(1)

12

 

 

 

 

1

Kinh tế vi mô và vĩ mô  

(Micro and Macro Economics)

2

30

 

15

I

2

Quản lí và thiết kế dự án (Project Design and Management)

bao gồm quản lí vòng đời dự án  (including project cycle management)

2

30

 

15

I

3

 

GIS trong quản lý tài nguyên & môi trường (Applied GIS in Natural Resources and Environmental Management) 610073

2

30

 

15

I

4

Ứng dụng thống kê trong môi trường (Applied statistics) 100126120

2

30

 

15

I

5

Chính sách năng lượng và quản lí nhà nước (Energy Politics and Governance)

có tham khảo về các công nghệ hiện đang áp dụng (with some reference to available technologies)

2

30

 

15

I

6

 

Đánh giá tác động môi trường (Environmental Impact Assessment) 610100

2

30

 

15

I

7

Phân tích hệ thống môi trường

(Environmental System Analysis) 610088

2

30

 

15

I

8

Hệ thống sinh thái

(Ecological systems)

2

30

 

15

I

9

Luật và chính sách môi trường

(Environmental law and policy) 610065

2

30

 

15

I

10

Nhập môn Kỹ thuật môi trường

(Introduction to Environmental Engineering)

2

30

 

15

I

 

 

- Học viên chọn 06 trong số 10 môn học sao cho đủ 12 tín chỉ theo yêu cầu.

-  Học viên được miễn các môn học tương đương (đã học ở bậc đại học) khi có điểm của môn học đạt yêu cầu

 

 

 

 

 

 

 

C

Khối kiến thức bắt buộc

13

 

 

 

 

1

Phân tích chính sách (Policy Analysis)

2

30

 

15

II

2

Kỹ thuật tham gia dành cho các quyết định về môi trường (Participatory Techniques for Environmental Decisions) 

2

30

 

15

II

3

Các chính sách và Nguyên tắc sử dụng đất (Land Use Principles and Policies)

2

30

 

15

II

4

Phân tích kinh tế tài nguyên và môi trường (Economic analysis of resources and environment) bao gồm kinh tế biến đổi khí hậu (including climate change economics)

2

30

 

15

II

5

Hệ thống hỗ trợ quyết định

(Decision Support System)

2

30

 

15

 

II

6

Quản lí và lãnh đạo

(Management and Leadership)

2

30

 

 

II

7

Seminar chuyên đề

 

1

 

 

 

III

D

Khối kiến thức tự chọn

14

 

 

 

 

1

Điều tra Xã hội học phục vụ Quản lí môi trường (Social Science Survey for Environmental Management)

2

30

 

15

II,III

2

Qui hoạch và Chính sách Môi trường

(Environmental Policy and Planning) kết hợp với quản lí môi trường và phát triển (combined with Environment Management & Development)

2

30

 

15

II,III

3

Viễn Thám môi trường

(Remote Sensing of Environment)

ưu tiên chọn (highly recommended)

2

30

 

15

II,III

4

Quản lý hệ sinh thái đất ngập nước (Wetlands Ecology and Management)

2

30

 

15

II,III

5

Quản lí vùng bờ trong bối cảnh biến đổi khí hậu (Coastal Zone Management in the Context of Climate Change)

2

30

 

15

II,III

6

Khoa học biến đổi khí hậu

(Climate change science)

2

30

 

15

II,III

7

Quản lý hệ sinh thái đất ngập nước (Wetlands Ecology and Management)

2

30

 

15

II,III

8

Giải quyết xung đột về môi trường

(Environmental Conflict Resolution)

2

30

 

15

II,III

9

Khu Bảo tồn, Du lịch và phát triển địa phương (Protected Areas, Tourism and Local Development)

2

30

 

15

II,III

10

Đánh giá Sức khỏe con người và các nguy cơ sinh thái (Human Health and Ecological Risk Assessment)

2

30

 

15

II,III

11

Hệ thống tự nhiên và Tác động của biến đổi khí hậu (Physical System and Climate Change Impacts)

2

30

 

15

II,III

12

Giao thông: môi trường và năng lượng  (Transportation: Environment and Energy)

2

30

 

15

II,III

13

Tiếp cận Kinh tế Carbon thấp  (Approach to Low Carbon Economics)

2

30

 

15

II,III

14

Chính sách môi trường toàn cầu   (Global Environment Policy) bao gồm chính sách biến đổi khí hậu (ưu tiên chọn) - including climate change policy (highly recommended)

2

30

 

15

II,III

15

Hệ thống kinh tế - xã hội, Tác động biến đổi khí hậu và Thích ứng (Socio-Economic System & CC Impacts and Adaptation)

2

30

 

15

II,III

16

Quản trị nguồn nước, Chính sách, và Quản lý tổng hợp tài nguyên nước         ( Water governance, policy and IWRM)

2

30

 

15

II,III

17

Đánh giá và Xử lý dữ liệu

(Data Processing and Evaluation)

2

30

 

15

II,III

18

Quản lý tổng hợp lưu vực sông (Integrated River-Basin Management)

2

30

 

15

II,III

19

Quản lý vùng ven biển (Coastal Zone Management)

2

30

 

15

II,III

20

Đánh giá rủi ro môi trường (Environmental Risk Management)

2

30

 

15

II,III

 

Môn học tự chọn ngoài chương trình với sự đồng ý của GV hướng dẫn và Khoa quản lý chuyên ngành

≤ 6

 

 

 

 

II,III

E

Khóa luận tốt nghiệp

14

 

 

 

IV

 

TỔNG CỘNG

60

 

 

 

 

 

Ghi chú:

Seminar chuyên đề là yêu cầu bắt buộc đối với tất cả học viên trong quá trình thực hiện Khóa luận/Luận văn.

Khối kiến thức tự chọn:

  • Học viên thực hiện Khóa luận: chọn 11 trong 17 môn học
  • Học viên thực hiện Luận văn: chọn 7 trong 20 môn học