Kế hoạch học tập

Học kì 1

STT

MSMH

Tên môn học

Số tín chỉ

LA1003

Anh văn 1

2

MT1003

Giải tích 1

4

MT1007

Đại số

3

PH1003

Vật lý 1

4

PH1007

Thí nghiệm vật lý

1

EN1005

Sinh thái học

3

EN1001

Nhập môn Kỹ thuật

3

PE1003

Giáo dục thể chất 1

0

MI1003

Giáo dục quốc phòng (LT)

0

10 

MI1003

Giáo dục quốc phòng (TH)

0

Tổng số tín chỉ

20

 

Học kì 2

STT

MSMH

Tên môn học

Số tín chỉ

LA1005

Anh văn 2

2

MT1005

Giải tích 2

4

CH1003

Hóa đại cương

3

CI1003

Vẽ kỹ thuật

3

CH1009

Hóa phân tích

3

EN1009

Vi sinh vật

4

PE1005

Giáo dục thể chất 2

0

Tổng số tín chỉ

19

 

Học kì

STT

MSMH

Tên môn học

Số tín chỉ

 

Mùa hè xanh, CTXH khác

 

 

Học kì 3

STT

MSMH

Tên môn học

Số tín chỉ

LA1007

Anh văn 3

2

EN2007

Quá trình môi trường 1

2

EN2005

Hóa kỹ thuật và khoa học môi trường 1

3

MT2001

Xác suất thống kê

3

SP1003

Nguyên lý cơ bản Chủ nghĩa Mác – Lê Nin

5

IM2003

Kinh tế kỹ thuật

3

PE1007

Giáo dục thể chất 3

0

Tổng số tín chỉ

18

 

Học kì 4

STT

MSMH

Tên môn học

Số tín chỉ

LA1009

Anh văn 4

2

EN2009

Thống kê và tối ưu hóa trong môi trường

3

EN2011

Quá trình môi trường 2

2

EN1013

Hóa kỹ thuật và khoa học môi trường 2

3

EN3003

Ứng dụng GIS + Viễn thám trong quản lý tài nguyên và môi trường

3

EN2019

Phân tích hệ thống môi trường

2

EN2023

Thủy văn môi trường

2

SP1007

Pháp luật Việt Nam đại cương

2

Tổng số tín chỉ

19

 

Học kì 5

STT

MSMH

Tên môn học

Số tín chỉ

SP1005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

EN2013

Kiểm soát ô nhiễm không khí *

3

EN2017

Mô hình hóa môi trường

3

EN2025

Luật và chính sách môi trường

2

 

Tự chọn 3TC thuộc Khối kiến thức chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

3

 

IM2011

Quản lý dự án cho kỹ sư

3

 

IM3001

Quản trị kinh doanh cho kỹ sư

3

 

IM2015

Khởi nghiệp

3

 

Tự chọn 4TC thuộc Khối kiến thức cơ sở

4

EN2029

Thực tập tham quan

(Thực hiện vào tuần trước khi nghỉ tết)

2

Tổng số tín chỉ

19

(*) Kiểm soát ô nhiễm không khí +Thí nghiệm

 

Học kì 6

STT

MSMH

Tên môn học

Số tín chỉ

SP1009

Đường lối cách mạng Đảng Cộng sản Việt Nam

3

EN3025

Kinh tế tài nguyên & môi trường

2

EN3031

Quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại*

4

EN3037

Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp

3

EN3039

Quản lý tài nguyên nước

3

EN3041

Công nghệ xử lý nước cấp và nước thải**

3

Tổng số tín chỉ

18

(*) Quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại + Thí nghiệm/Tham quan

(**) Công nghệ xử lý nước cấp và nước thải + Thí nghiệm

 

Học kì hè (Học kỳ TTTN)

STT

MSMH

Tên môn học

Số tín chỉ

EN3313

Thực tập tốt nghiệp

3

Tổng số tín chỉ

3

 

KHGD môn học Thực tập tốt nghiệp:

Tuần

Thứ

Tiết

Ghi chú

8 tuần hè

T.Hai-T.Sáu

1-12

TT cả ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu (Tp.HCM và các tỉnh lân cận)

 

Học kì 7

STT

MSMH

Tên môn học

Số tín chỉ

EN4003

Đồ án môn học

2

EN2021

An toàn lao động và vệ sinh môi trường công nghiệp

2

EN3047

Đánh giá tác động và rủi ro môi trường

3

 

Tự chọn 10TC thuộcKhối kiến thức chuyên ngành

10

Tổng số tín chỉ

17

(*) Đồ án không phân TKB

 

Học kì 8

STT

MSMH

Tên môn học

Số tín chỉ

EN4313

Luận văn tốt nghiệp

9

Tổng số tín chỉ

9

 

Bảng A: Danh sách các môn tự chọn của kiến thức cơ sở ngành (chọn 4tc trong số các môn sau):

STT

MSMH

Tên môn học

Số tín chỉ

EN3007

Nhập môn phương pháp nghiên cứu khoa học trong quản lý tài nguyên và môi trường

2

EN3009

Phân tích GIS trong quản lý tài nguyên và môi trường*

2

EN3011

Độc học môi trường

2

MT1009

Phương pháp tính

3

Tổng số tín chỉ

4

(*) Phân tích GIS trong quản lý tài nguyên và môi trường + Thực hành

 

Bảng B: Danh sách các môn tự chọn của kiến thức ngành (chọn 10tc trong số các môn sau):

STT

MSMH

Tên môn học

Số tín chỉ

EN3017

ISO 14001 & kiểm toán môi trường

2

EN4013

Quản lý tài nguyên rừng và đa dạng sinh học

2

EN4015

Công nghệ xanh

2

EN3049

Vi tảo-Lợi ích & nguy hại trong môi trường nước

2

EN3051

Thủy sinh học và quản lý môi trường

2

EN3015

Sản xuất sạch hơn

2

EN3021

Biến đổi khí hậu

2

CI3137

Quản lý hệ thống cấp nước và thoát nước đô thị

2

EN3019

Quan trắc môi trường

2

10 

EN4005

Quản lý và kiểm soát ô nhiễm đất

3

11 

EN3045

Quản lý vùng đới bờ

2

Tổng số tín chỉ

10