Khung CTĐT ngành Kỹ thuật Môi trường

1. Phương thức giảng dạy các môn học

STT

Môn học

Khối lượng (Tín chỉ)

HK

TS

LT

TN

BT, TL

Số tiết

Số tiết

Số tiết

A

Khối kiến thức chung

5

 

 

 

 

1

Triết học

3

45

 

30

2

2

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

30

 

15

2

3

Anh văn

 

 

 

 

 

B

Khối kiến thức bổ sung

15

 

 

 

 

1

Hóa kỹ thuật môi trường 1

2

30

 

15

1

2

Hóa kỹ thuật môi trường 2

2

30

 

15

1

3

Thí nghiệm hóa kỹ thuật môi trường 1

2

 

45

 

1

4

Thí nghiệm hóa kỹ thuật môi trường 2

2

 

45

 

1

5

Các quá trình hóa học và hóa lý trong KTMT

3

45

 

15

1

6

Các quá trình sinh học trong KTMT

2

30

 

15

1

7

Kỹ thuật xử lý nước cấp

2

30

 

15

1

8

Kỹ thuật xử lý nước thải đô thị

2

30

 

15

1

9

Kỹ thuật xử lý nước thải công nghiệp

2

30

 

15

1

10

Kỹ thuật sử lý chất thải rắn sinh hoạt

2

30

 

15

1

11

Kỹ thuật xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại

2

30

 

15

1

12

Kỹ thuật xử lý khí thải

2

30

 

15

1

13

Kỹ thuật thông gió và kiểm soát tiếng ồn

2

30

 

15

1

14

Ứng dụng thống kê trong kỹ thuật và quản lý môi trường

2

30

 

15

1

15

Vi sinh kỹ thuật môi trường

2

30

 

15

1

16

An toàn lao động và vệ sinh môi trường công nghiệp

2

30

 

15

1

17

Kiểm soát ô nhiễm đất và nước ngầm

2

30

 

15

1

B

Khối kiến thức bắt buộc

12

 

 

 

 

1

Kỹ thuật phân tích môi trường

3

30

15

15

1, 3

2

Thực nghiệm xử lý chất thải

2

 

30

15

1, 3

3

Các quá trình xử lý bậc cao trong KTMT

3

45

 

15

1, 3

4

Kỹ thuật xử lý nước cấp và nước thải bậc cao

2

30

 

15

1, 3

5

Công nghệ tiên tiến trong xử lý khí và chất thải rắn

2

30

 

15

1, 3

C

Khối kiến thức tự chọn

13

 

 

 

 

 

Chuyên ngành công nghệ nước

 

 

 

 

 

1

Nguyên lý kỹ thuật xử lý nước cấp và nước thải

3

45

 

15

2

2

Công nghệ màng trong kỹ thuật môi trường

2

30

 

15

2

3

Các hệ thống xử lý đất ngập nước và hồ sinh học

2

30

 

15

2

4

Công nghệ tái sử dụng nước

2

30

 

15

2

 

Chuyên ngành chất thải rắn

 

 

 

 

 

5

Nguyên lý kỹ thuật xử lý chất thải nguy hại và đặc biệt

2

30

 

15

2

6

Kỹ thuật xử lý bùn thải

3

45

 

15

2

7

Nguyên lý kỹ thuật xử lý chất thải rắn

2

30

 

15

2

8

Tái chế chất thải hữu cơ

2

30

 

15

2

9

Xử lý chất thải bằng phương pháp nhiệt

2

30

 

15

2

 

Chuyên ngành công nghệ môi trường

 

 

 

 

 

10

Nguyên lý kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm không khí

3

45

 

15

2

11

Mô hình hóa và phân tích hệ thống xử lý MT

2

30

 

15

2

12

Ứng dụng công nghệ sinh học trong KTMT

2

30

 

15

2

13

Ứng dụng công nghệ vật liệu trong KTMT

2

30

 

15

2

14

Công nghệ xanh và năng lượng sạch

2

30

 

15

2

15

Kỹ thuật sinh thái

2

30

 

15

2

 

Các môn học của chuyên ngành đào tạo thạc sĩ khác (được Trường ĐH Bách Khoa tổ chức)

D

Khối kiến thức Luận văn

15

 

 

 

 

1

Luận văn ThS

15

 

 

 

3

 

TỔNG CỘNG

60

 

 

 

 

 

2. Phương thức nghiên cứu:

STT

Môn học

Khối lượng (Tín chỉ)

HK

TS

LT

TN

BT, TL

Số tiết

Số tiết

Số tiết

A

Khối kiến thức chung

5

 

 

 

 

1

Triết học

3

30

 

30

2

2

Phương pháp nghiên cứu khoa học nâng cao

2

 

 

 

2

3

Anh văn

 

 

 

 

 

B

Khối kiến thức bổ sung

15

 

 

 

1

1

Hóa kỹ thuật môi trường 1

2

30

 

15

1

2

Hóa kỹ thuật môi trường 2

2

30

 

15

1

3

Thí nghiệm hóa KTMT 1

2

 

45

 

1

4

Thí nghiệm hóa KTMT 2

2

 

45

 

1

5

Các quá trình hóa học và hóa lý trong KTMT

3

45

 

15

1

6

Các quá trình sinh học trong KTMT

2

30

 

15

1

7

Kỹ thuật xử lý nước cấp

2

30

 

15

1

8

Kỹ thuật xử lý nước thải đô thị

2

30

 

15

1

9

Kỹ thuật xử lý nước thải công nghiệp

2

30

 

15

1

10

Kỹ thuật xử lý chất thải rắn sinh hoạt

2

30

 

15

1

11

Kỹ thuật xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại

2

30

 

15

1

12

Kỹ thuật xử lý khí thải

2

30

 

15

1

13

Kỹ thuật thông gió và kiểm soát tiếng ồn

2

30

 

15

1

14

Ứng dụng thống kê trong kỹ thuật  và quản lý môi trường

2

30

 

15

1

15

Vi sinh kỹ thuật môi trường

2

30

 

15

1

16

An toàn lao động và vệ sinh môi trường công nghiệp

2

30

 

15

1

17

Kiểm soát ô nhiễm đất và nước ngầm

2

30

 

15

1

C

Khối kiến thức tự chọn phục vụ định hướng nghiên cứu

10

 

 

 

 

 

Chọn 10TC trong khối kiến thức bắt buộc và tự chọn của chương trình phương thức 1

10

 

 

 

2, 3

 

Luận văn ThS + BCKH

30

 

 

 

1

 

TỔNG CỘNG

60