Khung CTĐT ngành Chính sách công

1. Phương thức 1: Thực hiện khóa luận tốt nghiệp

TT

Môn học

Khối lượng (tín chỉ)

HK

TS

LT

TN

BT, TL

Số tiết

Số tiết

Số tiết

A

Khối kiến thức chung

5

 

 

 

 

1

Triết học (Philosophy) 125900

3

45

 

15

I

2

 

Phương pháp nghiên cứu khoa học

(Research Methodology) 505900

2

30

 

15

II

3

Anh văn  155900

 

 

 

 

 

B

Khối kiến thức bổ sung(1)

12

 

 

 

 

1

Kinh tế vi mô và vĩ mô  

(Micro and Macro Economics)

2

30

 

15

I

2

Quản lí và thiết kế dự án (Project Design and Management)

bao gồm quản lí vòng đời dự án  (including project cycle management)

2

30

 

15

I

3

 

GIS trong quản lý tài nguyên & môi trường (Applied GIS in Natural Resources and Environmental Management) 610073

2

30

 

15

I

4

Ứng dụng thống kê trong môi trường (Applied statistics) 100126120

2

30

 

15

I

5

Chính sách năng lượng và quản lí nhà nước (Energy Politics and Governance)

có tham khảo về các công nghệ hiện đang áp dụng (with some reference to available technologies)

2

30

 

15

I

6

 

Đánh giá tác động môi trường (Environmental Impact Assessment) 610100

2

30

 

15

I

7

Phân tích hệ thống môi trường

(Environmental System Analysis) 610088

2

30

 

15

I

8

Hệ thống sinh thái

(Ecological systems)

2

30

 

15

I

9

Luật và chính sách môi trường

(Environmental law and policy) 610065

2

30

 

15

I

10

Nhập môn Kỹ thuật môi trường

(Introduction to Environmental Engineering)

2

30

 

15

I

 

 

- Học viên chọn 06 trong số 10 môn học sao cho đủ 12 tín chỉ theo yêu cầu.

-  Học viên được miễn các môn học tương đương (đã học ở bậc đại học) khi có điểm của môn học đạt yêu cầu

 

 

 

 

 

C

Khối kiến thức bắt buộc

13

 

 

 

 

1

Phân tích chính sách (Policy Analysis)

2

30

 

15

II

2

Kỹ thuật tham gia dành cho các quyết định về môi trường (Participatory Techniques for Environmental Decisions) 

2

30

 

15

II

3

Các chính sách và Nguyên tắc sử dụng đất (Land Use Principles and Policies)

2

30

 

15

II

4

Phân tích kinh tế tài nguyên và môi trường (Economic analysis of resources and environment) bao gồm kinh tế biến đổi khí hậu (including climate change economics)

2

30

 

15

II

5

Hệ thống hỗ trợ quyết định

(Decision Support System)

2

30

 

15

 

II

6

Quản lí và lãnh đạo

(Management and Leadership)

2

30

 

 

II

7

Seminar chuyên đề

1

 

 

 

III

D

Khối kiến thức tự chọn

22

 

 

 

 

1

Điều tra Xã hội học phục vụ Quản lí môi trường (Social Science Survey for Environmental Management)

2

30

 

15

II,III

2

Qui hoạch và Chính sách Môi trường

(Environmental Policy and Planning) kết hợp với quản lí môi trường và phát triển (combined with Environment Management & Development)

2

30

 

15

II,III

3

Viễn Thám môi trường

(Remote Sensing of Environment)

ưu tiên chọn (highly recommended)

2

30

 

15

II,III

4

Quản lý hệ sinh thái đất ngập nước (Wetlands Ecology and Management)

2

30

 

15

II,III

5

Quản lí vùng bờ trong bối cảnh biến đổi khí hậu (Coastal Zone Management in the Context of Climate Change)

2

30

 

15

II,III

6

Khoa học biến đổi khí hậu

(Climate change science)

2

30

 

15

II,III

7

Quản lý hệ sinh thái đất ngập nước (Wetlands Ecology and Management)

2

30

 

15

II,III

8

Giải quyết xung đột về môi trường

(Environmental Conflict Resolution)

2

30

 

15

II,III

9

Khu Bảo tồn, Du lịch và phát triển địa phương (Protected Areas, Tourism and Local Development)

2

30

 

15

II,III

10

Đánh giá Sức khỏe con người và các nguy cơ sinh thái (Human Health and Ecological Risk Assessment)

2

30

 

15

II,III

11

Hệ thống tự nhiên và Tác động của biến đổi khí hậu (Physical System and Climate Change Impacts)

2

30

 

15

II,III

12

Giao thông: môi trường và năng lượng  (Transportation: Environment and Energy)

2

30

 

15

II,III

13

Tiếp cận Kinh tế Carbon thấp  (Approach to Low Carbon Economics)

2

30

 

15

II,III

14

Chính sách môi trường toàn cầu   (Global Environment Policy) bao gồm chính sách biến đổi khí hậu (ưu tiên chọn) - including climate change policy (highly recommended)

2

30

 

15

II,III

15

Hệ thống kinh tế - xã hội, Tác động biến đổi khí hậu và Thích ứng (Socio-Economic System & CC Impacts and Adaptation)

2

30

 

15

II,III

16

Quản trị nguồn nước, Chính sách, và Quản lý tổng hợp tài nguyên nước         ( Water governance, policy and IWRM)

2

30

 

15

II,III

17

Đánh giá và Xử lý dữ liệu

(Data Processing and Evaluation)

2

30

 

15

II,III

 

Môn học tự chọn ngoài chương trình với sự đồng ý của GV hướng dẫn và Khoa quản lý chuyên ngành

≤ 6

 

 

 

 

II,III

E

Khóa luận tốt nghiệp

8

 

 

 

IV

 

TỔNG CỘNG

60

 

 

 

 

 
 
2. Phương thức 2: Thực hiện Luận văn tốt nghiệp

TT

Môn học

Khối lượng (tín chỉ)

HK

TS

LT

TN

BT, TL

Số tiết

Số tiết

Số tiết

A

Khối kiến thức chung

5

 

 

 

 

1

Triết học (Philosophy) 125900

3

45

 

15

I

2

 

Phương pháp nghiên cứu khoa học

(Research Methodology) 505900

2

30

 

15

II

3

Anh văn  155900

 

 

 

 

 

B

Khối kiến thức bổ sung(1)

12

 

 

 

 

1

Kinh tế vi mô và vĩ mô  

(Micro and Macro Economics)

2

30

 

15

I

2

Quản lí và thiết kế dự án (Project Design and Management)

bao gồm quản lí vòng đời dự án  (including project cycle management)

2

30

 

15

I

3

 

GIS trong quản lý tài nguyên & môi trường (Applied GIS in Natural Resources and Environmental Management) 610073

2

30

 

15

I

4

Ứng dụng thống kê trong môi trường (Applied statistics) 100126120

2

30

 

15

I

5

Chính sách năng lượng và quản lí nhà nước (Energy Politics and Governance)

có tham khảo về các công nghệ hiện đang áp dụng (with some reference to available technologies)

2

30

 

15

I

6

 

Đánh giá tác động môi trường (Environmental Impact Assessment) 610100

2

30

 

15

I

7

Phân tích hệ thống môi trường

(Environmental System Analysis) 610088

2

30

 

15

I

8

Hệ thống sinh thái

(Ecological systems)

2

30

 

15

I

9

Luật và chính sách môi trường

(Environmental law and policy) 610065

2

30

 

15

I

10

Nhập môn Kỹ thuật môi trường

(Introduction to Environmental Engineering)

2

30

 

15

I

 

 

- Học viên chọn 06 trong số 10 môn học sao cho đủ 12 tín chỉ theo yêu cầu.

-  Học viên được miễn các môn học tương đương (đã học ở bậc đại học) khi có điểm của môn học đạt yêu cầu

 

 

 

 

 

C

Khối kiến thức bắt buộc

13

 

 

 

 

1

Phân tích chính sách (Policy Analysis)

2

30

 

15

II

2

Kỹ thuật tham gia dành cho các quyết định về môi trường (Participatory Techniques for Environmental Decisions) 

2

30

 

15

II

3

Các chính sách và Nguyên tắc sử dụng đất (Land Use Principles and Policies)

2

30

 

15

II

4

Phân tích kinh tế tài nguyên và môi trường (Economic analysis of resources and environment) bao gồm kinh tế biến đổi khí hậu (including climate change economics)

2

30

 

15

II

5

Hệ thống hỗ trợ quyết định

(Decision Support System)

2

30

 

15

 

II

6

Quản lí và lãnh đạo

(Management and Leadership)

2

30

 

 

II

7

Seminar chuyên đề

1

 

 

 

III

D

Khối kiến thức tự chọn

14

 

 

 

 

1

Điều tra Xã hội học phục vụ Quản lí môi trường (Social Science Survey for Environmental Management)

2

30

 

15

II,III

2

Qui hoạch và Chính sách Môi trường

(Environmental Policy and Planning) kết hợp với quản lí môi trường và phát triển (combined with Environment Management & Development)

2

30

 

15

II,III

3

Viễn Thám môi trường

(Remote Sensing of Environment)

ưu tiên chọn (highly recommended)

2

30

 

15

II,III

4

Quản lý hệ sinh thái đất ngập nước (Wetlands Ecology and Management)

2

30

 

15

II,III

5

Quản lí vùng bờ trong bối cảnh biến đổi khí hậu (Coastal Zone Management in the Context of Climate Change)

2

30

 

15

II,III

6

Khoa học biến đổi khí hậu

(Climate change science)

2

30

 

15

II,III

7

Quản lý hệ sinh thái đất ngập nước (Wetlands Ecology and Management)

2

30

 

15

II,III

8

Giải quyết xung đột về môi trường

(Environmental Conflict Resolution)

2

30

 

15

II,III

9

Khu Bảo tồn, Du lịch và phát triển địa phương (Protected Areas, Tourism and Local Development)

2

30

 

15

II,III

10

Đánh giá Sức khỏe con người và các nguy cơ sinh thái (Human Health and Ecological Risk Assessment)

2

30

 

15

II,III

11

Hệ thống tự nhiên và Tác động của biến đổi khí hậu (Physical System and Climate Change Impacts)

2

30

 

15

II,III

12

Giao thông: môi trường và năng lượng  (Transportation: Environment and Energy)

2

30

 

15

II,III

13

Tiếp cận Kinh tế Carbon thấp  (Approach to Low Carbon Economics)

2

30

 

15

II,III

14

Chính sách môi trường toàn cầu   (Global Environment Policy) bao gồm chính sách biến đổi khí hậu (ưu tiên chọn) - including climate change policy (highly recommended)

2

30

 

15

II,III

15

Hệ thống kinh tế - xã hội, Tác động biến đổi khí hậu và Thích ứng (Socio-Economic System & CC Impacts and Adaptation)

2

30

 

15

II,III

16

Quản trị nguồn nước, Chính sách, và Quản lý tổng hợp tài nguyên nước         ( Water governance, policy and IWRM)

2

30

 

15

II,III

17

Đánh giá và Xử lý dữ liệu

(Data Processing and Evaluation)

2

30

 

15

II,III

18

Quản lý tổng hợp lưu vực sông (Integrated River-Basin Management)

2

30

 

15

II,III

19

Quản lý vùng ven biển (Coastal Zone Management)

2

30

 

15

II,III

20

Đánh giá rủi ro môi trường (Environmental Risk Management)

2

30

 

15

II,III

 

Môn học tự chọn ngoài chương trình với sự đồng ý của GV hướng dẫn và Khoa quản lý chuyên ngành

≤ 6

 

 

 

 

II,III

E

Khóa luận tốt nghiệp

14

 

 

 

IV

 

TỔNG CỘNG

60

 

 

 

 

 
Ghi chú:
- Seminar chuyên đề là yêu cầu bắt buộc đối với tất cả học viên trong quá trình thực hiện Khóa luận/Luận văn.
- Khối kiến thức tự chọn:
  • Học viên thực hiện Khóa luận: chọn 11 trong 17 môn học
  • Học viên thực hiện Luận văn: chọn 7 trong 20 môn học