Bộ môn Khoa học và Công nghệ Nước

I. Giới thiệu chung

Bộ môn Khoa Học và Công Nghệ Nước (Department of Water Science & Technology) được thành lập theo quyết định Hiệu Trưởng số 829/QĐ-ĐHBK-TCHC ngày 16/4/2014, nhằm phát triển nguồn nhân lực kỹ sư chất lượng cao phục vụ cho nhu cầu của xã hội hiện nay trong lĩnh vực quản lý tài nguyên nước và kiểm soát ô nhiễm môi trường nước đô thị, công nghiệp, dịch vụ và vùng nông thôn. Đặc biệt sẽ định hướng nghiên cứu và liên kết giảng dạy chuyên sâu về vấn đề công nghệ kiểm soát ô nhiễm môi trường nước.

Mục tiêu đào tạo:

Đào tạo trình độ đại học và sau đại học về các lĩnh vực sau:

  1. Công nghệ xử lý loại bỏ các chất ô nhiễm vi lượng nguy hại trong nước và nước thải theo định hướng cấp nước an tòan và tái sử dụng nước;
  2. Công nghệ sinh thái và công nghệ chi phí thấp kiểm soát ô nhiễm nước;
  3. Quản lý nước tổng hợp (IWRM) và ứng dụng vào quản lý nước đô thị và công nghiệp.
  4. Chu trình nước đô thị và các hệ thống thành phần, tính chất và chức năng của chúng trong hệ thống cơ sở hạ tầng đô thị và công nghiệp;
  5. Phương pháp phù hợp, chính xác và các công cụ giám sát, phân tích và thiết kế các hệ thống nước đô thị và công nghiệp bao gồm cơ sở hạ tầng cấp nước, xử lý và phân phối nước, thu gom, vận chuyển, xử lý và thải bỏ nước thải và hệ thống thoát nước thải;
  6. Quy hoạch hạ tầng, quản lý tài chính và quản lý sử dụng công trình cấp thoát nước và môi trường;

Phương hướng hoạt động

  • Định hướng phát triển nghiên cứu trong lĩnh vực khoa học và công nghệ nước;
  • Liên kết hợp tác nghiên cứu và đào tạo với các Trường/Viện và các cơ quan chuyên ngành trong và ngoài nước trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
  • Phát triển các hợp tác nghiên cứu, đào tạo dài hạn và ngắn hạn với các doanh nghiệp và tổ chức trong và ngoài nước, các cộng đồng dân cư trong lĩnh vực khoa học và công nghệ nước;
  • Xây dựng chương trình đào tạo đại học/sau đại học theo định hướng kiểm định chất lượng quốc tế;
  • Cập nhật chương trình đào tạo và nghiên cứu đặt hàng theo nhu cầu xã hội;
  • Liên kết với các Khoa thuộc Trường, các Trường/Viện thành viên thuộc ĐHQG tham gia giảng dạy và hợp tác nghiên cứu trong lĩnh vực khoa học và công nghệ nước;

 

II. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU, ĐÀO TẠO VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

2.1. Đào tạo

Đại học và sau đại học:

  • Định hướng xây dựng chương trình đào tạo bậc đại học chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường.
  • Phối hợp với các bộ môn của Khoa đào tạo chuyên ngành kỹ thuật môi trường và Quản lý Công Nghệ Môi Trường  

2.2. Nghiên cứu khoa học

Bộ môn thực hiện các đề tài/dự án nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực công nghệ và quản lý môi trường nước.

  • Công nghệ lọc màng trong xử lý nước và nước thải;
  • Công nghệ đất ngập nước trong xử lý nước và nước thải;
  • Quá trình sinh học trong xử lý nước và nước thải;
  • Công nghệ thu hồi năng lượng từ chất thải
  • Đánh giá chất lượng môi trường
  • Mô hình hóa môi trường;
  • Tin học môi trường
  • Môi trường nước và biến đổi khí hậu

2.3. Chuyển giao công nghệ

Bộ môn thực hiện các dự án chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực công nghệ và quản lý nước và môi trường.

  • Thiết kế, xây dựng công trình cấp thoát nước và xử lý môi trường;
  • Thẩm tra công nghệ các công trình xử lý nước và nước thải;
  • Nghiên cứu phát triển công nghệ nước theo đơn đặt hàng từ các cơ quan và doanh nghiệp;
  • Đào tạo và hướng dẫn vận hành các công trình xử lý nước 

 

III. NHÂN SỰ

Stt

Họ và tên

Học hàm/ Học vị

Chức vụ

Liên lạc

Định hướng nghiên cứu

1

Bùi Xuân Thành

PGS.TS

Trưởng BM

Email: bxthanh@hcmut.edu.vn

   or  thanhait@yahoo.com

Web:  www.buixuanthanh.com

 

  • Các quá trình lọc màng trong xử lý nước và nước thải;
  • Kỹ thuật xử lý nước và nước thải;
  • Các quá trình sinh học trong kỹ thuật môi trường;
  • Các quá trình oxi hóa bậc cao;
  • Nhiên liệu sinh học và năng lượng tái tạo;
  • Các hệ thống xử lý chất thải chi phí thấp;
  • Công nghệ ứng dụng giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu.

2

Bùi Tá Long

PGS.TSKH

Giảng viên

Email: longbt62@hcmut.edu.vn

Website: http:www.envim.net

 

  • Mô hình hóa môi trường
  • Lý thuyết trò chơi
  • Thủy động lực học
  • Lý thuyết hệ thống
  • Lý thuyết hệ thống thông tin
  • Công nghệ phần mềm

3

Nguyễn Như Sang

TS

Giảng viên

nguyennhusang@gmail.com 

 nguyennhusang@yahoo.com

  • Công nghệ xử lý nước, nước thải và rác thải bằng công nghệ sinh học, hóa học 
  • Cấp thoát nước và môi trường

4

Nguyễn Xuân Dương

TS

Giảng viên

induong@postech.ac.kr

  • Công nghệ xử lý nước, nước thải
  • Công nghệ xử lý kị khí
  • Mô hình toán trong môi trường

5

Phan Thị Hải Vân

NCS

Giảng viên

phanhaivan@gmail.com  or  toadv2000@yahoo.com

  • Địa hoá học của Arsen trong trầm tích và nước ngầm
  • Quá trình xử lý nước và nước thải
  • Quá trình oxy hoá nâng cao
  • Giảm chất hữu cơ trong nước thô

6

Phạm Hoàng Lâm

NCS

Giảng viên

phamhoanglam22@gmail.com

lam_hoang_enviro@yahoo.com

  • Quá trình sinh học và lọc sinh học
  • Quá trình xử lý nước và nước thải
  • Quá trình oxy hoá nâng cao

7

Võ Thị Diệu Hiền

ThS

Thư ký BM và Trợ lý nghiên cứu

hien.ic.tracodi@gmail.com 

 

  • Đất ngập nước nhân tạo, mái nhà xanh, mái nhà đất ngập nước;
  • Hệ thống xử lý tự nhiên;
  • Kỹ thuật xử lý nước và nước thải.

8

Nguyễn Thành Tín

ThS

Trợ lý nghiên cứu

thanhtin201@yahoo.com

 

  • Các quá trình lọc màng
  • Các quá trình xử lý nước và nước thải
  • Các quá trình sinh học
  • Công nghệ tảo trong môi trường

9

Lưu Vĩnh Phúc

KS

Trợ lý nghiên cứu

vinhphuc.mobk@gmail.com

 

  • Quá trình phân tách màng
  • Quá trình xử lý nước - nước thải
  • Quá trình oxi hóa bậc cao

10

Cao Ngọc Đan Thanh

ThS

Trợ lý nghiên cứu

caothanh201@yahoo.com.vn

  • Quá trình xử lý sinh học
  • Nhiên liệu sinh học

 

IV. MỘT SỐ CÔNG TRÌNH TIÊU BIỂU

Thành tích khoa học của các thành viên bộ môn:

Công trình nghiên cứu/chuyển giao công nghệ

TỔNG (đến T6/2016)

Bài báo thuộc ISI

45

Bài báo quốc tế non-ISI

24

Hội thảo quốc tế

82

Tạp chí trong nước

59

Sách/chương sách

8

Dự án Quốc tế

17

 Đề tài:

 

- Cấp nhà nước

6

- Cấp Bộ/Sở

25

- Cấp trường

20

Công trình chuyển giao công nghệ và ứng dụng thực tế

14

Giải thưởng khoa học công nghệ

8

Văn bằng sở hữu trí tuệ

3

 

Chi tiết một số công trình nghiên cứu khoa học của bộ môn Khoa học và công nghệ nước :

A. Công bố quốc tế (Publications) của bộ môn

  1. Sang, N.N., Soda, S., Ishigaki, T., Ike, M., 2012. Review: Microorganisms in landfill bioreactors for accelerated stabilization of solid wastes, Journal of Bioscience and Bioengineering, 114, 243–250 (SCI).
  2. Sang, N.N., Soda, S., Ishigaki T., Sei, K., M., Ike, 2010. Current situation of solid waste landfill in Ho Chi Minh city, Vietnam. Journal of Human Environmental Studies, 9, 277–289.
  3. Sang, N.N., Soda, S., Inou, D., Sei, K., Ike, M., 2009. Effects of intermittent and continuous aeration on accelerative stabilization and microbial population dynamics in landfill bioreactors, Journal of Bioscience and Bioengineering, 108, 336–343 (SCI).
  4. Sang, N.N., Soda, S., Sei, K., Ike, M., 2008. Effect of aeration on stabilization of organic solid waste and microbial population dynamics in lab-scale landfill bioreactors. Journal of Bioscience and Bioengineering, 106, 425–432 (SCI).
  5. Ishigaki, T., Chung, C.V., Sang, N.N, Ike, M., Otsuka, K., Yamada, M., Inoue, Y., 2008. Estimation and field measurement of methane emission from waste landfill in Hanoi, Vietnam. Journal of Material Cycles and Waste Management, 10 (2), 165–172 (SCI).
  6. Sang, N.N., Soda, S., Sei, K., Ishigaki, T., Triet, L. M., Ike, M., Fujita, M., 2007. Performance of lab-scale membrane bioreactor for leachate from Go Cat landfill in Ho Chi Minh City, Vietnam. Japanese Journal Water Treatment Biology, 43, 43–49.
  7. Sei, K., Uchikawa, Y., Sang, N.N., Ike, M., Fujita, M., Ishigaki, T., Inanc, B., Inoue, Y., Mitsui, K., Maeda, S., Suzuki, M., Kadokami, K., Koezuka, T., 2006. Demonstration test of accelerated stabilization of coastal reclamation waste disposal model reactor applying leachate circulation. Environmental Engineering Research, 43, 319–325.
  8. Bui Ta Long, 1998. An application of the GIS-technology to the problem of physics of computing experiment for atmospheric pollution. Problems of environment and natural resources, N 1, p.2-11;
  9. Bui Ta Long, 1998.Ecological program of Ho Chi Minh city: in a general way and priorities at present time and up to 2000 year. Problems of environment and natural resources, N 1, p.104-111;
  10. Bui Ta Long, 1998.Problems of water quality monitoring in megapolicy Ho Chi Minh. Problems of environment and natural resources, N 4, p.32-42;
  11. Bui Ta Long, Krapivin V.F., 1998. Questions of syntheses of System Ecological Monitoring (SEM) for sea environment in the area of a gas-condensate oil field (GCOF). Scientific and technical aspects of environmental protection, N 1, p.2-10;
  12. Bui Ta Long, Krapivin V.F., 1998. To the evaluation of noncontradictority of information in the system of environmental remote monitoring, Problems of environment and natural resources, N 2, p.71-79;
  13. Bui Ta Long, Krapivin V.F., 1998. Using GIMS-technology for the syntheses of monitoring system for soiling in coast water of Vietnam. Problems of environment and natural resources, N 4, p.42-52;
  14. Bui Ta Long, Krapivin V.F., 1998. Technology of simulation modeling in systems of Geoinformation monitoring for megapolicies. Problems of environment and natural resources, N 2, p. 79-85;
  15. Bui Ta Long et. al., 1998. Using GIMS-technology in the task of geophysical given governing and evaluations possible anthropogenic influences on the quality of surrounding ambience in Vietnam. Problems of environment and natural resources, N 7, p.43-51;
  16. Krapivin V.F., Tran ThanhTrai, Bui Ta Long, Nazaryan N.C., 1997. Using GIMS technology in ecological monitoring on the territory of South Vietnam. Problems of environment and natural resources, N 7, c.93-113;
  17. Borodin L.F., Krapivin V.F., Bui Ta Long, 1996. Using GIMS technology for the Aral-caspianaquageosystem monitoring. Problems of environment and natural resources, N 10, p.46-61;
  18. Bui Ta Long, 1989. Eigenvalues of quadratic operator pencils that are connected with problems of stability. Vestnik Moscow State University, ser. I, 1989, N 3, p. 74-76. (Math review 90k:47025);
  19. Bui Ta Long, 1987. A constant in the embedding theorem. Vestnik Moscow State University, ser. I, 1987, N 5, p.84-87. (Math. review 89b:46045);
  20. Bui Ta Long, 1994. On a quadratic bundle of operators, connected with stability problem. Journal of Mathematics, 1994, Vol.22, N 1-2,p. 55-70
  21. Son N.T., Thanh B.X., Da C.T. (2016). Monitoring mangrove forest changes from multi-temporal Landsat data in Can Gio Biosphere Reserve, Vietnam, Wetlands, accepted (SCIE, IF = 1.572; ISSN: 0277-5212). DOI 10.1007/s13157-016-0767-2.
  22. Thanh B.X., Tram V.T.P., Guo W., Tin N.T., Ngo H.H. (2016 accepted). Multicriteria assessment of advanced treatment technologies for micropollutants removal at large-scale applications, Science of Total Environment, 512-513, 353-363 (SCI, IF: 4.414, ISSN: 0048-9697).
  23. Tin N.T., Thanh B.X., Duyen P.M., Wenshan G. & Ngo H.H. (2016). Effect of Tris-(hydroxymethyl)-amino methane on microalgae biomass growth in a photobioreactor, Bioresource Technology, 208, 1-6. (SCI, IF: 5.352, ISSN: 0960-8524).
  24. Tuyet N.T., Dan N.P., Vu N.C., Trung N.L.H., Thanh B.X., De Wever H., Goemans M. and Ludo D. (2016). Laboratory-scale membrane up-concentration and co-anaerobic digestion for energy recovery from sewage and kitchen waste, Water Science & Technology, 73(3), 597-606 (SCIE, IF = 1.106; ISSN: 0273-1223).
  25. Tin N.T., Thanh B.X., Hien V.T.D., Dat N.D., Dan N.P., Chi D.H.L., Ngo H.H. & Guo W. (2016). Performance and membrane fouling of two lab-scale sponge membrane bioreactors for hospital wastewater treatment at low flux condition, Separation & Purification Technology, 165, 123-129. (SCIE, IF = 3.494; ISSN: 1383-5866)
  26. Thanh C.N.D., Tin N.T., Thanh B.X., Hien V.T.D., Son T.C.H., Son N.T., Son D.T., Duc P.A., Chi N.T.L., Huong N.L. & Visvanathan C. (2016). Low Cost Spiral Membrane for Improving Effluent Quality of Septic Tank, Desalination and Water Treatment, 57, 12409-12414 (SCIE, IF = 1.173; ISSN: 1944-3994) 
  27. T.A.H. Nguyen, H.H. Ngo, W.S. Gui, T.Q. Pham, F.M. Li, T.V. Nguyen & Bui X.T. (2015). Adsorption of phosphate from aqueous solutions and sewage using zirconium loaded okara (ZLO): Fixed-bed column study, Science of Total Environment, 523, 40-49 (SCI, IF: 4.414, ISSN: 0048-9697).
  28. Vo P.T., Ngo H.H., Guo W., Zhou J.L., Listowski A., Du B., Wei Q., Bui X.T. (2015). Stormwater Quality Management in Rail Transportation – Past, Present and Future, Science of Total Environment, 512-513, 353-363 (SCI, IF: 4.414, ISSN: 0048-9697).
  29. Son N.T., Chen C.F., Chang N.B., Chen C.R., Chang L.Y., Thanh B.X. (2015). Mangrove Mapping and Change Detection in Ca Mau Peninsula, Vietnam Using Landsat Data and Object-Based Image Analysis, IEEE Journal of Selected Topics in Applied Earth Observations and Remote Sensing, 8(2), 503-510 (SCI, IF: 3.026, ISSN: 1939-1404).  
  30. T.A.H. Nguyen, H.H. Ngo, W.S. Guo, J. Zhang, S. Liang, D.J. Lee, P.D. Nguyen, X.T. Bui. (2014). Modification of agricultural waste/by-products for enhanced phosphate removal and recovery: Potential and obstacles, Bioresource Technology, 169, 750-762 (SCI, IF: 5.352, ISSN: 0960-8524).
  31. Vijayalayan P., Thanh B.X. & Visvanathan C. (2014). Simultaneous Nitrification Denitrification in a Batch Granulation Membrane Airlift Bioreactor, International Biodeterioration & Biodegradation, 95, 139-143. (SCIE, IF: 2.377, ISSN: 0964-8305)
  32. Thanh B.X., Hien V.T.M., Trung T.C., Da C.T., Berg H. (2015). Reuse of sediment from catfish pond through composting with water hyacinth and rice straw, Sustainable Environment Research, 25, (1), 59-63. (Scopus, IF = 1.000, ISSN: 1022-7630).
  33. Nhat P.T., Biec H.N., Mai N.T.T., Thanh B.X., Dan N.P. (2014). Application of a Partial nitritation and Anammox System for the Old landfill leachate treatment, International Biodeterioration & Biodegradation, 95(Part A), 144-150. (SCIE, IF: 2.377, ISSN: 0964-8305)
  34. Van P.T.H., Tin N.T., Hien V.T.D., Quan T.M., Thanh B.X., Hang V.T., Tuc D.Q., Dan N.P., Khoa L.V., Phu V.L., Son N.T., Luong N.D., Kwon E., Park C., Jung J., Yoon I. & Lee S. (2015). Nutrient removal by different plants in wetland roof systems treating domestic wastewater, Desalination and Water Treatment, 54(4-5), 1344-1352 (SCIE, IF = 1.173; ISSN: 1944-3994).
  35. Thanh B.X., Thy L.L., Dan N.P., Visvanathan C. (2014). Industrial wastewater reuse by airlift external membrane bioreactor, Sustainable Environment Research, 24(1), 41-47. (Scopus, IF = 1.000, ISSN: 1022-7630).
  36. Trang V.N., Dan N.P., Phuong L.D., Thanh B.X. (2014). Pilot study on the removal of TOC, THMs and HAAs in drinking water using ozone/UV – BAC, Desalination and Water Treatment, 52(4-6), 990-998 (SCIE, IF = 1.173; ISSN: 1944-3994).
  37. Thanh B.X., Tin N.T., Van P.T.H., Hien V.T.D., Dan N.P., Koottatep T. (2014). Performance of wetland roof with Melampodium paludosum treating septic tank effluent, Desalination and Water Treatment, 52(4-6), 1070-1076 (SCIE, IF = 1.173; ISSN: 1944-3994).
  38. Thanh B.X., Visvanathan C., Spérandio M., Ben Aim R. (2008). Fouling characterization in aerobic granulation coupled baffled membrane bioreactor, Journal of Membrane Science, 318(1-2), 334-339. (SCI, IF = 5.323; ISSN: 0376-7388)
  39. Thanh B.X., Visvanathan C., Ben Aim R. (2009). Characterization of aerobic granules at various organic loading rates, Process Biochemistry, 44(2), 242-245. (SCI, IF = 3.393; ISSN: 1359-5113).
  40. Thanh B.X., Sperandio M., Guigui C., Ben Aim R., Wan J.F., Visvanathan C. (2010). Coupling sequencing batch airlift reactor (SBAR) and membrane filtration: Influence of nitrate removal on sludge characteristics, effluent quality and filterability, Desalination, 250(2), 850-854. (SCI, IF = 3.756; ISSN: 0011-9164). 
  41. Thanh B.X., Dan N.P., Binh N.T. (2012). Fouling mitigation in submerged membrane bioreactor treating dyeing and textile wastewater, Desalination and Water Treatment, 47(1-3), 150-156. (SCIE, IF = 1.173; ISSN: 1944-3994).
  42. Noh S., Choi M., Kim E. Dan N.P., Thanh B.X., Ha N.T.V., Sthiannopkao S., Han S. (2013). Influence of salinity intrusion on the speciation and partitioning of mercury in the Mekong River Delta, Geochimica et Cosmochimica Acta, 106, 379-390. (SCI, IF: 4.933, ISSN: 0016-7037).
  43. Thanh B.X., Dan N.P., Visvanathan C. (2013). Low flux submerged membrane bioreactor treating high strength leachate from a solid waste transfer station, Bioresource Technology, 141, 25-28. (SCI, IF: 5.352, ISSN: 0960-8524).
  44. Thanh B.X., Visvanathan C., Ben Aim R. (2013). Fouling characterization and nitrogen removal in a batch granulation membrane bioreactor, International Biodeterioration & Biodegradation, 85, 491-498. (SCIE, IF: 2.377, ISSN: 0964-8305).
  45. Thanh B.X., Berg H., Nguyen L.N.T, Da C.T (2013). Effects of hydraulic retention time on organic and nitrogen removal in sponge membrane bioreactor treating catfish farm wastewater in the tropics, Environmental Engineering Science, 30(4), 194-199. (SCIE, IF: 1.154, ISSN: 1092-8758)
  46. Son N.T., Chen C.F., Chen C.R., Chang L.Y., Thanh B.X. (2012). Urban growth mapping from Landsat data using linear mixture model in Ho Chi Minh City, Vietnam, Journal of Applied Remote Sensing (JARS), 6(01), 063543. (SCIE, IF=1.309, ISSN: 1931-3195).
  47. Hung C.D., Han H.N., Dan N.P., Thanh B.X., Kwon J.C., Shin H.S. and Lee E.T. (2012). Application of upflow multi-layer bioreactor (UMBR) for domestic wastewater treatment in HCMC, Membrane Water Treatment, 3(2), 77-85. (SCIE, IF: 0.625; ISSN: 2005-8624).
  48. Phuong D.T.T., Thanh B.X., Dan N.P. (2012). Impact of nitrogen loading rates on nitrogen transformation for anaerobic effluent from latex processing industry, International Journal of Global Environmental Issues, 12(2-4), 179-189. (Scopus, ISSN: 1741-5136).
  49. Le N., Thanh B.X., Dan N.P. (2012). Study of swim-bed technology for cod removal and nitrification for latex wastewater treatment, International Journal of Global Environmental Issues, 12(2-4), 190-203. (Scopus, ISSN: 1741-5136).
  50. Thanh C.N.D., Quyen V.T.K., Tin N.T., Thanh B.X. (2016).  Performance of ozonation process as advanced treatment for antibiotics removal in membrane permeate, GeoScience Engineering, accepted. (ISSN: 1802-5420).
  51. Hien V.T.D., Tin N.T., Ngoc L.H., Thanh B.X., Tuc D.Q., Dan N.P. (2015). Investigation of trihalomethanes contamination in surface water treatment plants and water supply network in An Giang - Mekong delta province of Viet Nam, Journal of Water Sustainability, 5(3), 85-94. (ISSN: 1839-1516).
  52. Thanh B.X., Tin N.T., Dan N.P. (2013). Influence of Recirculation Rate on Performance of Membrane Bioreactor Coupling with Ozonation Treating Dyeing and Textile Wastewater, Journal of Water Sustainability, 3(2), 71-78. (ISSN: 1839-1516)
  53. Luc N.T., Nam T.T., Dan N.P., Thanh B.X. (2012). Aerobic Granulation in Sequencing Batch Airlift Reactor for Organic and Nitrogen Removal, Thai Environmental Engineering Journal, 106(1-4), 7-11 (ISSN: 1686-2961).
  54. Dan N.P., Thanh B.X., Luc N.T. (2013). COD and nitrogen removal of aerobic granular sludge in seafood processing wastewater treatment, Asean Engineering Journal- Part C, 2(1), 104-112. (ISSN: 2286-8150)
  55. Thanh B.X., Quyen V.T.K., Dan N.P. (2011). Removal of non-biodegradable organic matters from membrane bioreactor permeate by oxidation processes, Journal of Water Sustainability, 1(3), 31-41. (ISSN: 1839-1516).
  56. Trang V.N., Phuong L.D., Dan N.P., Thanh B.X., Visvanathan C. (2012). Assessment on the THMs formation potential of Tan Hiep water treatment plant, Journal of Water Sustainability, 2(1), 43-53. (ISSN: 1839-1516).
  57. Thy L.L., Thanh B.X., Dan N.P., Visvanathan C. (2013). Evaluation performance of Airlift Membrane Bioreactor treating wastewater from industrial park in Ho Chi Minh City, Asean Engineering Journal- Part C, 2(1), 94-113. (ISSN: 2286-8150)
  58. Dan N.P., Khoa L.V., Thanh B.X., Nga P.T., Visvanathan C. (2011). Potential of wastewater reclamation to reduce fresh water stress in Ho Chi Minh City – Viet Nam, Journal of Water Sustainability, 1(3), 21-29. (ISSN: 1839-1516). (ISSN: 1345-7594) 
  59. Nhat P.T., Dan N.P., Thanh B.X., Hira D., Furukawa K. (2012). Study on Application of Annamox Process Using Polyester Non-woven Carrier Reactor (PNBCR) for Latex Processing Wastewater Treatment, Journal of Water and Environment Technology, 10(2), 217-227. (ISSN: 1348-2165). 
  60. Dan N.P., Thanh B.X., Truong B.D. (2006). Case studies of groundwater pollution in southeast Viet Nam, International Review for Environmental Strategies, 6(2), 361-371. (ISSN: 1345-7594).
  61. Thanh B.X., Hien V.T.D., Dan N.P., Van P.T.H., Tin N.T. (2012). Performance of wetland roof treating domestic wastewater in the tropic urban area, Journal of Water Sustainability, 2(1), 79-86. (ISSN: 1839-1516).
  62. Cho K. *Nguyen D. X., Lee S., Hwang S. (2013). Use of real-time QPCR in biokinetics and modeling of two different ammonia-oxidizing bacteria growing simultaneously. Journal of Industrial Microbiology & Biotechnology 40(9): 1015-1022 (SCIE)
  63. Kim H. J., Nguyen D. X., Bae J. H. (2008). The performance of the sludge retreatment system with venturi tubes. Water Science and Technology 57(1): 131-137

B. Dư án quốc tế

No

Research projects

Code

Time

Funding organization

1

Reduction of Antibiotics in hospital wastewater by Sponge Membrane Bioreactor: Case study in Ho Chi Minh City - Vietnam

GIST-2015

1/2015-12/2017

Gwangju Institute of Science & Technology (GIST), Korea

2

Assessment of clean drinking water quality and Developing an essential water treatment kit for hospitals in Ho Chi Minh City and Mekong Delta

CARE-EPFL

2014-2015

University’s Research Project – CARE (hợp tác với EPFL)

3

Toward green city through application of a wetland roof system coupling with domestic wastewater treatment

KECO

2013-2014

Korea Environment Corporation (KECO), Ministry of Environment, South Korea

4

Review on available sanitation technology in Vietnam, AIT

AIT-BMGF

2013-2013

AIT - Bill and Melinda Gates Foundation (BMGF)

5

Landscape Analysis and Bussiness Model Assessment in Fecal Sludge Management: Extraction and Transportation Models in Viet Nam

BMGF

2012

Hanoi University of Civil Engineering - BMGF

6

Wastewater Treatment for Textiles and Dyeing Industries by Membrane Bioreactor Coupling with Advanced Oxidation Processes (B2-12)

SUPREM-HCMUT-JICA B2-12

2010-2011

JICA-HCMUT (Japan)

7

Sustainable water management in urban fringe areas through industrial wastewater reuse

AIT-HCMUT-INSA

2009-2010

FRANCE/AIT - Network Regional Programme Project

8

Development of low cost water treatment system through co-precipitation between iron and arsenic for Mekong Delta province, Viet Nam.

GIST-2012

2012-/2013

Gwangju Institute of Science & Technology (GIST), Korea

9

Monitoring of Arsenic in groundwater of Tien Giang, Mekong Delta province, Viet Nam. $9,000 (), funded by Gwangju Institute of Science and Technology (GIST), Korea  (Project Investigator).

GIST-2011

2011-/2011

Gwangju Institute of Science & Technology (GIST), Korea

10

Monitoring of Arsenic in groundwater of Long An, Mekong Delta province, Viet Nam

GIST-2010

2010-/2010

Gwangju Institute of Science & Technology (GIST), Korea

11

Monitoring of water quality of Mekong Delta provinces and South-east Provinces of Ho Chi Minh City, Viet Nam (Technology transfer project)

METAWATER

2010

MEATWATER Co. Ltd, Japan

12

Improving the local communities environment through development communities action plan of Water & Sanitation (WATSAN) (2009)

WWF-2009

2009

World Wildlife Fund

13

Sustainable water management policy project (2006), HCMUT-

IGES-2006

2006

Institute for Global Environmental Strategies (IGES), Japan

14

Eco-industrial clusters in the rural urban fringe areas of Viet Nam (2007)

AIT-HCMUT-IGES

2007

IGES, Japan

15

CIDA-AIT partnership southeast ASIA urban environmental management applications (SEA-UEMA) project (2006)

SEA-UEMA

2006

CIDA-AIT, Thailand

16

Public awareness for residents in area of Tan Hoa–Lo Gom canal (2003), CBEM project

Asia Foundation-USA

2003-2004

Asia Foundation, USA

17

Trihalomethanes (THMs) and its forming potential in water treatment plants in Mekong Delta Provinces

GIST-2014

2014-2014

Gwangju Institute of Science & Technology (GIST), Korea

 

C. Đề tài/Dự án trong nước

No

Research projects

Code

Time

Funding organization

1

Microfiltration kết hợp quá trình keo tụ/hấp phụ và quá trình oxi hóa bậc cao loại bỏ ô nhiễm hữu cơ vi lượng trong nước mặt

Tc-MTTN-2016-01/University - Care

3-12/2016

University’s Research Project - CARE

2

Nghiên cứu loại bỏ kháng sinh trong nước thải bệnh viện bằng công nghệ màng Sponge MBR kết hợp quá trình Ozone

NAFOSTED:105.99-2015.16

1/2016-1/2018

NAFOSTED, Ministry of Science & Technology – Viet Nam

3

Nghiên ứng dụng công nghệ màng MBR kết hợp công nghệ oxy hóa bậc cao loại bỏ chất kháng sinh trong nước thải y tế [Study on removal of antibiotic in hospital wastewater by Membrane Bioreactor coupling with advanced oxidation process]

B2014-20-03 (B-type research project)

2014-2015

Vietnam National University-HCM

4

Design, manufacturing and trial operation of Upflow multimedia Bioreactor coupling with membrane bioreactor treating hospital wastewater in Ho Chi Minh city

169/2012/HĐ-SKHCN

2012-2013

Dept. Science and Technology – HCMC, Viet Nam

5

Ứng dụng mô hình đất ngập nước trên mái (mái xanh) xử lý nước thải sinh hoạt: Một giải pháp giảm thiểu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu [Application of wetland roof  for domestic wastewater treatment: A solution for climate change mitigation]

NAFOSTED: 105.99-2011.03

2011-2013

NAFOSTED, Ministry of Science & Technology – Viet Nam

6

Nghiên cứu ứng dụng màng Woven Fiber Microfiltration (WFMF) xử lý nước thải bể tự hoại [Study on application of woven fibre membrane filtration treating septic tank effluent]

B2012-20-28

2012-2013

HCMUT-Vietnam National University-HCM

7

Ung Dung Cong Nghe Mang Loc Co Gia The (Attached Growth Membrane Bioreactor) Xu Ly Nuoc Thai Ao Nuoi Ca Tra [Application of attached growth membrane Bioreactor treating catfish farm wastewater]

TSĐH-2011-MTr-07

2011-2012

University’s Research Project – Master student research

8

Application of Respirometer to monitor biological treatment processes [Nghien cuu ung dung mo hinh ho hap ke de giam sat chat luong cac cong trinh xu ly sinh hoc]

B2011-20-30

2011-2012

HCMUT-Vietnam National University-HCM

9

Application of aerobic granule for nitrogen removal in seafood processing wastewater [Ung Dung Bun Hat Hieu Khi Khu Nito Trong Nuoc Thai Thuy San]

B2010-20-13/

2019-2010

HCMUT-Vietnam National University-HCM

10

Improvement of Water Environment of Trang Bang Industrial Park, Tay Ninh Province (2011), Economic contract with Industrial Park, Viet Nam (Technology transfer project)

RECTIE-2011

2011-2012

Trang Bang Industrial Park

11

Improvement of Water Environment of Le Minh Xuan Industrial Park, Binh Chanh District, HCMC (2009), Economic contract with Industrial Park, Viet Nam (Technology transfer project)

DITAGIS-2009

2009-2010

BCCI – Le Minh Xuan IP

12

Improvement of Water Environment of Xuyen A Industrial Park, Binh Chanh District, HCMC (2009), Economic contract with Industrial Park, Viet Nam (Technology transfer project)

DITAGIS-2013

2013-2014

Ngoc Phong IP

13

Điều tra, khảo sát xử lý, phòng ngừa ô nhiễm môi trường do hóa chất và thuộc bảo vệ thực vật tồn lưu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (Technology transfer project)

DONRE – Tay Ninh: 2785/QĐ-STNMT

2013-2014

Dept. of Natural Resources & Environment – Tay Ninh Province

14

Nghiên cứu ứng dụng công nghệ GIS vào công tác quản lý chất lượng môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, 2000 – 2002. 

 

2000 - 2003

Khoa học công nghệ cấp tỉnh

15

Nghiên cứu xây dựng phần mềm hỗ trợ quản lý môi trường nước mặt và không khí tại tỉnh An Giang,

 

2001 – 2003

Khoa học công nghệ cấp tỉnh

16

Nghiên cứu xây dựng và hoàn chỉnh mô hình chất lượng nước để mô phỏng và dự báo lan truyền và phát tán các chất độc hại trong môi trường nước vùng hạ lưu hệ thống sông Sài Gòn - Đồng Nai.

SDRBEP – 02.04.06. (đề tài nhánh)

2002 – 2003

Đề tài dự án môi trường lưu vực sông Sài Gòn - Đồng Nai cấp nhà nước

17

Nghiên cứu ứng dụng mô hình toán kết hợp GIS để mô phỏng và dự báo xu thế biến đổi môi trường không khí tại vùng kinh tế trọng điểm phía Nam (đề tài nhánh). 

KC.08.08

2002 – 2003

Bảo vệ môi trường và phòng chống thiên tai

18

Xây dựng công cụ tích hợp GIS với các dữ liệu phân bố dịch bệnh và mô hình dự báo dịch (phần mềm MCAD)

 

 

Đề tài cấp Bộ y tế 

19

Xây dựng phầm mềm ứng dụng GIS quản lý tổng hợp các điểm ngập, hệ thống thoát nước và chất lượng nước bùn kênh rạch TpHCM (TOWN). 2005 – 2006

 

2006

Đề tài nhánh thuộc đề tài cấp Sở Giao thông Công chính Tp.HCM

20

Ứng dụng công nghệ thông tin trợ giúp công tác quản lý ô nhiễm môi trường tỉnh Quảng Ngãi 

 

2006 - 2007

Đề tài cấp tỉnh

21

Nghiên cứu xây dựng phần mềm quản lý số liệu chất thải rắn đô thị TP.HCM   

 

2006 – 2007

Đề tài cấp Bộ

22

Nghiên cứu xây dựng công cụ tin học phục vụ quản lý nhà nước về môi trường cho khu công nghiệp tập trung – trường hợp cụ thể là Khu công nghiệp Lê Minh Xuân

 

2007-2008

Đề tài cấp thành phố HCM

23

Nghiên cứu ứng dụng công cụ e-manifest, e- card trong quản lý chất thải nguy hại tại thành phố Hồ Chí Minh.

 

2008 – 2009

Đề tài cấp thành phố HCM

24

Xây dựng công cụ tin học trợ giúp công tác quản lý môi trường cho quận huyện Tp. Hồ Chí Minh – trường hợp cụ thể là quận Thủ Đức và quận 12.    

 

2008 – 2009

Đề tài cấp thành phố HCM

25

Xây dựng phần mềm quản lý tổng hợp số liệu quan trắc chất lượng nước mặt lưu vực hệ thống sông Đồng Nai dựa trên công nghệ Web GIS (WINS) 

 

2009 – 2010

Đề tài cấp Bộ

26

Xây dựng mô hình quản lý phát thải môi trường không khí khu công nghiệp trên nền tảng công nghệ WebGIS (TISAP).   

 

2010 – 2011

Đề tài cấp Bộ

27

Nghiên cứu xác định một số qui luật tự làm sạch của hệ thống kênh sông đô thị trên ví dụ sông Sài Gòn.

 

2011 - 2012

Đề tài cấp Bộ

28

Đánh giá, dự báo tác động ô nhiễm môi trường do bụi tại khu vực khai thác đá tập trung tại xã Thường Tân, Tân Mỹ và đề xuất giải pháp quản lý

 

2012-2014

Đề tài cấp Bộ

29

Ứng dụng công nghệ Webgis xây dựng hệ thống tra cứu và quảng bá du lịch sinh thái tỉnh Tây Ninh

 

2013-2014

Đề tài cấp tỉnh

30

Điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn thành phố Vinh. Đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường nước lưu vực tiếp nhận

 

2013-2014

Đề tài cấp tỉnh

31

Mô hình hóa ô nhiễm không khí do bụi tổng số (TSP), SO2, NO2, do thay đổi các thông số kỹ thuật hệ thống các ống khói Khu Liên Hợp Thép FHS

 

2014

Đề tài cấp tỉnh

32

Xây dựng CSDL và phần mềm lưu trữ hồ sơ và chia sẽ thông tin quản lý môi trường tỉnh Phú Yên

 

2014

Đề tài cấp tỉnh

33

Nghiên cứu cơ sở khoa học, công nghệ xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu và tác động của biến đổi khí hậu phục vụ ứng phó với biến đổi khí hậu

 

2014-2015

Đề tài cấp nhà nước

34

Nghiên cứu xây dựng khung CSDL và phần mềm lưu trữ hồ sơ, chia sẻ, trao đổi thông tin, dữ liệu tài nguyên nước và môi trường trên phạm vi vùng kinh tế trọng điểm. Áp dụng thử nghiệm cho vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

 

2014-2015

Đề tài cấp nhà nước

35

Điều tra, phân tích, nghiên cứu xây dựng hệ thống thông tin tài nguyên-môi trường nước sông Mê Công, áp dụng thử nghiệm cho vùng Tứ giác Long Xuyên thuộc Đồng bằng sông Cửu Long của Việt Nam

 

2014-2015

Đề tài cấp nhà nước

 

D. Văn bằng bảo hộ sở hữu trí tuệ đã được cấp

TT

Tên và nội dung văn bằng

Năm cấp văn bằng

1

Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả số 1905/2010/QTG: Phần mềm môi trường ENVIMAP 2010

2010

2

Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả số 2304/2010/QTG: Phần mềm môi trường CAP 2010

2010

3

Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả số 2312/2010/QTG: Phần mềm môi trường Waste 2010

2010

 

E. Công trình được áp dụng trong thực tiễn

TT

Tên công trình

Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng

Thời gian

1

Nghiên cứu xây dựng phần mềm hỗ trợ quản lý môi trường nước mặt và không khí tại tỉnh An Giang, (phần mềm INSEMAG)

Áp dụng cho cấp tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường An Giang.

2001–2003.

2

Xây dựng cơ sở dữ liệu quan trắc môi trường và Thanh tra môi trường tại Sở Tài nguyên và Môi trường Bà Rịa – Vũng Tàu (phần mềm ENVIMBV, INSPECTOR)

Áp dụng cho cấp tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường Bà Rịa – Vũng Tàu

2001–2005

3

Xây dựng công cụ tin học hỗ trợ giám sát và quản lý tài nguyên môi trường tỉnh Ninh Thuận (phần mềm ENVIMNT)

Áp dụng cho cấp tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường Ninh Thuận

2003–2004

4

Điều tra cơ bản, đánh giá hiện trạng khai thác và xây dựng cơ sở dữ liệu từ các phần mềm chuyên dụng phục vụ công tác quản lý, khai thác, sử dụng hợp lý tài nguyên nước thành phố Đà Nẵng (phần mềm TIMWAN) 

Áp dụng cho cấp tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường Đà Nẵng

2005

5

Xây dựng công cụ tích hợp GIS với các dữ liệu phân bố dịch bệnh và mô hình dự báo dịch (phần mềm MCAD)

Áp dụng cấp Viện Pasteur, Tp. Hồ Chí Minh

2005

6

Ứng dụng công nghệ thông tin trợ giúp công tác quản lý ô nhiễm môi trường tỉnh Quảng Ngãi 

Áp dụng cho cấp tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Ngãi

2006–2007

7

Nghiên cứu xây dựng công cụ tin học phục vụ quản lý nhà nước về môi trường cho khu công nghiệp tập trung – trường hợp cụ thể là Khu công nghiệp Lê Minh Xuân

Áp dụng cho Hepza, Tp. Hồ Chí Minh

2007–2008

8

Xây dựng cơ sở dữ liệu, lưu trữ hồ sơ, chia sẻ và trao đổi thông tin, dữ liệu về kết quả kiểm tra, thanh tra môi trường trên phạm vi toàn quốc

Áp dụng cho Tổng cục Môi trường

2009–2012