Chương trình Đào tạo Thạc Sĩ 2013

1. Mục tiêu đào tạo

  • Trang bị kiến thức nâng cao về: Khoa học môi trường, công nghệ môi trường; học viên có thể lựa chọn chuyên ngành chuyên sâu qua các môn học tự chọn và chuyên đề nghiên cứu trên các lĩnh vực môi trường không khí, môi trường nước, chất thải rắn, chất thải nguy hại, … phù hợp với ngành công tác hoặc chuyên môn.
  • Nâng cao tự khả năng nghiên cứu về: Các quá trình xử lý khí thải, các quá trình xử lý nước thải trên các mô hình thí nghiệm, có khả năng so sánh, xử lý các số liệu thí nghiệm, … Học viên nắm được quá trình và thao tác khi thực hành các thí nghiệm xử lý môi trường
  • Khả năng đáp ứng nhu cầu KT – XH, hội nhập quốc tế của HV sau khi tốt nghiệp: với kiến thức được nâng cao có thể tiếp tục độc lập nghiên cứu và công tác phục vụ giải quyết các vấn đề môi trường theo mục tiêu bảo vệ môi trường toàn diện cũng như giảng dạy ở các trường đại học, cao đẳng.

2. Chuẩn đầu ra của CTĐT

  • Có khả năng chuyên môn về công nghệ môi trường, kiểm soát và phòng ngừa ô nhiễm, xử lý và quản lý ô nhiễm.
  • Có khả năng nghiên cứu độc lập, tạo tiền đề cho việc chuyển tiếp sang bậc đào tạo nghiên cứu sinh hoặc có khả năng tham gia công tác nghiên cứu tại các viện, trung tâm trong lĩnh vực môi trường.
  • Trình độ tiếng Anh đầu ra của CTĐT Thạc sĩ: TOEIC 550; TOEFL ITP 450, iBT 45; IELTS 5.0

​3. Đối tượng tuyển sinh

Đã tốt nghiệp đại học đúng ngành hoặc ngành gần với ngành hoặc chuyên ngành đăng ký dự thi. Danh mục ngành đào tạo bậc đại học có thể tham khảo danh mục cấp IV bậc đại học do Bộ GD-ĐT ban hành theo thông tư 14 năm 2010.

3.1 Ngành đúng: Kỹ thuật Môi trường, Công nghệ Môi trường.

3.2 Ngành gần: Kỹ thuật hóa học, công nghệ sinh học, cấp thoát nước, an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp, kỹ thuật tài nguyên nước.

4. Thời gian đào tạo: 2 năm

  • 2 năm dành cho học viên đã tốt nghiệp đại học đúng ngành có CTĐT 4 năm, ngành gần.
  • Trường hợp học viên đã tốt nghiệp đại học chính quy đúng ngành có CTĐT từ 4,5 năm trở lên được miễn khối kiến thức bổ sung.

5. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 60 tín chỉ

6. Khung Chương trình đào tạo

6.1 Phương thức giảng dạy các môn học

TT

Môn học

Khối lượng (tín chỉ)

1.1         HK

TS

LT

TN

BT, TL

Số tiết

Số tiết

Số tiết

A

Khối kiến thức chung

5

 

 

 

 

1

Triết học

3

45

 

30

2

2

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

30

 

15

2

3

Anh văn

 

 

 

 

 

B

Khối kiến thức bổ sung

15

 

 

 

 

1

Hóa kỹ thuật môi trường 1

2

30

 

15

1

2

Hóa kỹ thuật môi trường 2

2

30

 

15

1

3

Thí nghiệm hóa kỹ thuật môi trường 1

2

 

45

 

1

4

Thí nghiệm hóa kỹ thuật môi trường 2

2

 

45

 

1

5

Các quá trình hóa học và hóa lý trong kỹ thuật MT

3

45

 

15

1

6

Các quá trình sinh học trong kỹ thuật môi trường

2

30

 

15

1

7

Kỹ thuật xử lý nước cấp

2

30

 

15

1

8

Kỹ thuật xử lý nước thải đô thị

2

30

 

15

1

9

Kỹ thuật xử lý nước thải công nghiệp

2

30

 

15

1

10

Kỹ thuật xử lý chất thải rắn sinh hoạt

2

30

 

15

1

11

Kỹ thuật xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại

2

30

 

15

1

12

Kỹ thuật xử lý khí thải

2

30

 

15

1

13

Kỹ thuật thông gió và kiểm soát tiếng ồn

2

30

 

15

1

14

Ứng dụng thống kê trong kỹ thuật và quản lý môi trường

2

30

 

15

1

15

Vi sinh kỹ thuật môi trường

2

30

 

15

1

16

An toàn lao động và vệ sinh môi trường công nghiệp

2

30

 

15

1

17

Kiểm soát ô nhiễm đất và nước ngầm

2

30

 

15

1

B

Khối kiến thức bắt buộc

12

 

 

 

 

1

Kỹ thuật phân tích môi trường

3

30

15

15

1, 3

2

Thực nghiệm xử lý chất thải

2

 

30

15

1, 3

3

Các quá trình xử lý bậc cao trong kỹ thuật MT

3

45

 

15

1, 3

4

Kỹ thuật xử lý nước cấp và nước thải  bậc cao

2

30

 

15

1, 3

5

CN tiên tiến trong xử lý khí và chất thải rắn

2

30

 

15

1, 3

C

Khối kiến thức tự chọn

13

 

 

 

 

 

Chuyên ngành công nghệ nước

 

 

 

 

 

1

Nguyên lý kỹ thuật xử lý nước cấp và nước thải

3

45

 

15

2

2

Công nghệ màng trong kỹ thuật môi trường

2

30

 

15

2

3

Các hệ thống xử lý đất ngập nước và hồ sinh học

2

30

 

15

2

4

Công nghệ tái sử dụng nước

2

30

 

15

2

 

Chuyên ngành chất thải rắn

 

 

 

 

 

5

Nguyên lý kỹ thuật xử lý chất thải nguy hại và đặc biệt

2

30

 

15

2

6

Kỹ thuật xử lý bùn thải

   3

45

 

15

2

7

Nguyên lý kỹ thuật xử lý chất thải rắn

2

30

 

15

2

8

Tái chế chất thải hữu cơ

2

30

 

15

2

9

Xử lý chất thải bằng phương pháp nhiệt

2

30

 

15

2

 

Chuyên ngành công nghệ môi trường

 

 

 

 

 

10

Nguyên lý kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm không khí

3

45

 

15

2

11

Mô hình hóa và phân tích hệ thống xử lý MT

2

30

 

15

2

12

Ứng dụng công nghệ sinh học trong kỹ thuật MT

2

30

 

15

2

13

Ứng dụng công nghệ vật liệu trong kỹ thuật MT

2

30

 

15

2

14

Công nghệ xanh và năng lượng sạch

2

30

 

15

2

15

Kỹ thuật sinh thái

2

30

 

15

2

 

Các môn học của chuyên ngành đào tạo thạc sĩ khác (được trường ĐHBK tổ chức)

D

Khối kiến thức LV

15

 

 

 

 

1

Luận văn ThS

15

 

 

 

3

 

TỔNG CỘNG

60

 

 

 

 

 

6.2 Phương thức nghiên cứu:

TT

Môn học

Khối lượng CTĐT (số TC)

HK

TC

LT

TN

BT, TL

Số tiết

Số tiết

Số tiết

A

Khối kiến thức chung

5

 

 

 

 

1

Triết học

3

30

 

30

2

2

Phương pháp nghiên cứu khoa học nâng cao

2

 

 

 

2

3

Anh văn

 

 

 

 

 

B

Khối kiến thức bổ sung

15

 

 

 

1

1

Hóa kỹ thuật môi trường 1

2

30

 

15

1

2

Hóa kỹ thuật môi trường 2

2

30

 

15

1

3

Thí nghiệm hóa kỹ thuật môi trường 1

2

 

45

 

1

4

Thí nghiệm hóa kỹ thuật môi trường 2

2

 

45

 

1

5

Các quá trình hóa học và hóa lý trong kỹ thuật MT

3

45

 

15

1

6

Các quá trình sinh học trong kỹ thuật môi trường

2

30

 

15

1

7

Kỹ thuật xử lý nước cấp

2

30

 

15

1

8

Kỹ thuật xử lý nước thải đô thị

2

30

 

15

1

9

Kỹ thuật xử lý nước thải công nghiệp

2

30

 

15

1

10

Kỹ thuật xử lý chất thải rắn sinh hoạt

2

30

 

15

1

11

Kỹ thuật xử lý chất thải công nghiệp và nguy hại

2

30

 

15

1

12

Kỹ thuật xử lý khí thải

2

30

 

15

1

13

Kỹ thuật thông gió và kiểm soát tiếng ồn

2

30

 

15

1

14

Ứng dụng thống kê trong kỹ thuật và quản lý môi trường

2

30

 

15

1

15

Vi sinh kỹ thuật môi trường

2

30

 

15

1

16

An toàn lao động và vệ sinh môi trường công nghiệp

2

30

 

15

1

17

Kiểm soát ô nhiễm đất và nước ngầm

2

30

 

15

1

C

Khối kiến thức tự chọn phục vụ định hướng nghiên cứu

10

 

 

 

 

 

Chọn 10 TC trong khối kiến thức bắt buộc và tự chọn của chương trình phương thức 1

10

 

 

 

2,3

 

Luận văn thạc sĩ + BCKH

30

 

 

 

3-4

 

TỔNG CỘNG

60